Cách dùng "这又与你何干" (zhè yòu yǔ nǐ hé gān) trong hội thoại tiếng Trung
这又与你何干
Chuyện này liên quan gì đến con đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
26:47
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 儿臣愿承受一切罪责 只求父皇保重龙体啊父皇 | ér chén yuàn chéng shòu yī qiè zuì zé zhǐ qiú fù huáng bǎo zhòng lóng tǐ a fù huáng | Nhi thần xin chịu mọi trách nhiệm, chỉ xin phụ hoàng bảo trọng long thể. |
| 2▶ | 这又与你何干 | zhè yòu yǔ nǐ hé gān | Chuyện này liên quan gì đến con đâu. |
| 3 | 这彻儿 既然已经心生死念 | zhè chè ér jì rán yǐ jīng xīn shēng sǐ niàn | Triệt Nhi đã có suy nghĩ tìm đến cái chết |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
míng míng shì nǐ shòu yì wǒ chú diào èr huáng ziRõ ràng là người đã ra lệnh cho con xử lý nhị hoàng tử,

HSK 5
0:03s
xiàn zài guài wǒ shì xiōng guài wǒ shì xiōnggiờ lại trách con giết huynh trưởng, trách con giết huynh trưởng.

HSK 6
0:03s
tài yī shuō shèng shàng lián rì zāo féng dǎ jī yǒu xiē chī bù xiāoThái y nói Thánh thượng chịu cú sốc nhiều ngày nên không chịu nổi,

HSK 3
0:03s
yào bù zán men qù qiú qiú shèng shàng fàng zán men chū jīng bahay là chúng ta đi cầu xin Thánh thượng thả chúng ta rời kinh đi.

HSK 7
0:03s
zhè ge cháo táng wǒ zhēn shì dài gòu le dòng bù dòng jiù diào nǎo dàiTriều đình này ta ở hết nổi rồi, hở ra là rơi đầu,

HSK 2
0:03s
wǒ hái yǒu shì méi bàn wán ne shén me shì a wǒ zěn me bù zhī dàota còn có việc phải làm. Chuyện gì vậy? Sao ta không biết?

HSK 3
0:03s
yǒu xiē huà fēi yào shèng shàng shuō míng bái mamột số chuyện cứ bắt Thánh thượng phải nói rõ ra sao?

HSK 7
0:03s
néng ràng lǎo nú cì hòu zhe nǐ zǒu bù yuān leCó thể để lão nô hầu hạ ngươi đi cũng không oan ức đâu.





