Cách dùng "做项目的时候 你绞尽脑汁地追加成本" (zuò xiàng mù dì shí hòu nǐ jiǎo jìn nǎo zhī dì zhuī jiā chéng běn) trong hội thoại tiếng Trung
做项目的时候 你绞尽脑汁地追加成本
khi làm dự án anh vắt óc tăng thêm chi phí
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:29
wèi为
le了
kuī亏
sǔn损
“Để thua lỗ”
LINE 0214:30
PLAYING SCENEzuò xiàng mù dì shí hòu nǐ jiǎo jìn nǎo zhī dì zhuī jiā chéng běn
做项目的时候 你绞尽脑汁地追加成本
“khi làm dự án anh vắt óc tăng thêm chi phí”
LINE 0314:34
lìng另
pì辟
xī蹊
jìng径
“mở lối đi riêng”
Show Information