Cách dùng "第一 不许吃榴莲" (dì yī bù xǔ chī liú lián) trong hội thoại tiếng Trung
第一 不许吃榴莲
Thứ nhất, không được ăn sầu riêng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行啊 听你的 | xíng a tīng nǐ de | Được thôi, nghe lời anh. |
| 2▶ | 第一 不许吃榴莲 | dì yī bù xǔ chī liú lián | Thứ nhất, không được ăn sầu riêng. |
| 3 | 我就吃了一块 熏走了三桌 | wǒ jiù chī le yī kuài xūn zǒu le sān zhuō | Em chỉ ăn một múi thôi. Mùi nồng đến nỗi ba bàn khách chạy hết. |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
nín zài děng líng xiāo ma wǒ kàn tā jīn tiān yǒu yù yuēCô đang đợi Lăng Tiêu ạ? Cháu thấy hôm nay cậu ấy có lịch hẹn.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì guò lái kàn kàn méi shén me shìcô chỉ qua đây thăm thôi, không có chuyện gì cả.

HSK 2
0:03s
zěn me le méi shì jiù jué de nǐ zhǎng dé hǎo kànSao vậy ạ? Không có, cô chỉ thấy cháu xinh đẹp quá!

HSK 6
0:03s
nán shēng a dōu cū shén jīng nín dé zhí jiē wèn tāCon trai đều ngây ngô cả, cô phải hỏi thẳng cậu ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ kè rén shì shǒu jī zhī fù de huà jiù diǎn jī zhè geNếu khách hàng tính tiền bằng điện thoại thì nhấn chỗ này,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ lái yī biàn kè rén chī wán le shōu shí yī xià zhuō ziEm làm thử xem. Khách dùng xong rồi, qua đó dọn dẹp bàn đi.

HSK 5
0:03s
yī gòng qī shí èr yuán sǎo èr wéi mǎ jiù hǎoTổng cộng 72 tệ ạ. Chị quét mã QR là được ạ.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng biǎo qíng bù tài hǎo nǐ jiā gè lǜ jìng zài fāVừa nãy biểu cảm của em không đẹp lắm, anh thêm hiệu ứng rồi hẵng gửi.

HSK 4
0:03s
hǎo de wǒ míng bái le nà nǐ xiān huí qù ba wǒ men kǎo lǜ yī xiàĐược rồi, chị hiểu rồi. Vậy em về trước đi, bọn chị sẽ thảo luận xem.

HSK 5
0:03s
bù bù bù jiǎn lì nín liú zhe wǒ ná bāoKhông không không ạ! Chị cứ giữ lấy lý lịch ạ, em lấy túi.

HSK 7
0:03s
bù guò ne tā shēn shàng yǒu yí gè wǒ zuì xǐ huān de tè zhìNhưng mà trên người em ấy có một đặc trưng mà em rất thích.






