Cách dùng "第一 不许吃榴莲" (dì yī bù xǔ chī liú lián) trong hội thoại tiếng Trung
第一 不许吃榴莲
Thứ nhất, không được ăn sầu riêng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行啊 听你的 | xíng a tīng nǐ de | Được thôi, nghe lời anh. |
| 2▶ | 第一 不许吃榴莲 | dì yī bù xǔ chī liú lián | Thứ nhất, không được ăn sầu riêng. |
| 3 | 我就吃了一块 熏走了三桌 | wǒ jiù chī le yī kuài xūn zǒu le sān zhuō | Em chỉ ăn một múi thôi. Mùi nồng đến nỗi ba bàn khách chạy hết. |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s
mā wǒ shì yuè liàng nǐ bié guà nǐ bié guàMẹ, con là Trăng đây. Mẹ đừng cúp máy, mẹ đừng cúp máy!

HSK 2
0:03s
tā zhǎo nǐ gàn shén me tā zěn me gēn nǐ shuō de[Ông ta tìm con làm gì?] [Ông ta nói như thế nào với con?]

HSK 5
0:03s
tā tā shuō tā gēn nǐ shuō yào lí hūn shì baBố... bố nói... [Ông ấy nói với con là muốn ly hôn đúng không?]

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ shì shāng liáng hǎo le yào yì qǐ qì sǐ wǒ shì ba[Hai bố con bàn bạc với nhau] [cùng nhau làm mẹ tức chết đúng không?]

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ ràng tā huí jiā lái ná hù kǒu běn wǒ gēn tā qù mín zhèng jú[Con bảo ông ấy về nhà lấy hộ khẩu,] [mẹ đến ủy ban với ông ấy!]

HSK 5
0:03s
shàng cì bú shì dā yìng zhuāng běi tā mā yào qù gěi tā wài pó guò shòu maLần trước không phải mình đã hứa với mẹ của Trang Bắc sẽ đến tiệc mừng thọ bà ngoại của anh ấy hay sao?

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yǒu diǎn dān xīn wǒ mā nǐ kàn nǐ kànMình chỉ là lo lắng cho mẹ. Cậu xem, cậu xem!

HSK 7
0:03s
nǐ mā jiù zǒng yǒu běn shì ràng nǐ jué de nǐ duì bù qǐ tāMẹ cậu luôn có cách khiến cho cậu cảm thấy mình có lỗi với bà ấy!

HSK 4
0:03s
wǒ bà hé wǒ mā de gǎn qíng chū le diǎn wèn tíTình cảm của bố mẹ mình xảy ra chút vấn đề,

HSK 4
0:03s
nǐ bà zì jǐ lián yī shuāng wà zi dōu méi yǒu xǐ guò baĐến một đôi tất bố cậu cũng chưa từng tự giặt,

HSK 5
0:03s
tā men liǎ kěn dìng shì hé qǐ huǒ lái piàn nǐ nehai người họ chắc chắn hợp tác với nhau để gạt cậu đấy.







