Cách dùng "就瞎忙" (jiù xiā máng) trong hội thoại tiếng Trung
就瞎忙
Đi làm thôi ạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
24:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 贺梅啊 这么多年 你都干什么去了呀 | hè méi a zhè me duō nián nǐ dōu gàn shén me qù le ya | Hạ Mai à, nhiều năm như vậy cháu đã đi làm gì thế? |
| 2▶ | 就瞎忙 | jiù xiā máng | Đi làm thôi ạ. |
| 3 | 你说你这个人 真是瞎折腾 | nǐ shuō nǐ zhè ge rén zhēn shì xiā zhē teng | Cháu nhìn cháu xem, đúng là chỉ biết làm khó mình, |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù chī le yī kuài xūn zǒu le sān zhuōEm chỉ ăn một múi thôi. Mùi nồng đến nỗi ba bàn khách chạy hết.

HSK 7
0:03s
nǐ zài nà yǐ zi shàng zuò yī tiān zhè pì gǔ yě suān baem ngồi nguyên ngày trên ghế mông cũng ê đúng chứ?

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge shǔ jià ne jiù zài wǒ diàn lǐ dǎ gōngmùa hè này, em đến quán của anh làm thêm,

HSK 5
0:03s
yě zhèng hǎo tǐ yàn yī xià rén shēng yǒu duō me de bù róng yìvừa hay có thể trải nghiệm thử xem cuộc đời này khó khăn thế nào.

HSK 6
0:03s
tā cóng lái dōu méi yǒu zài yì guò wǒ de gǎn shòuMẹ chưa từng quan tâm đến cảm nghĩ của anh.

HSK 3
0:03s
shén me jiào bù yīng gāi xiàn zài cái huí láiTại sao lại là đến bây giờ mới được trở về?

HSK 4
0:03s
zuò zuò kā fēi zuò zuò jiǎn dān de shí wù dǎ sǎo wèi shēngPha cà phê, làm những món đơn giản, lau dọn vệ sinh.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu yào kàng jiāo lǜ yòu yào kàng yì yùvừa có thuốc chống lo âu, vừa có thuốc chống trầm cảm.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ bié gào sù wǒ nǐ bù zhī dào ér zi yǒu bìng[Cô đừng nói với tôi] [cô không biết con có bệnh?]

HSK 6
0:03s
wéi shēng sù wǒ shàng bān lèi nǎo zi gēn bù shàngVitamin. Con đi làm mệt nên không suy nghĩ được gì cả.

HSK 4
0:03s
qí shí nǐ jiù yīng gāi píng shí hǎo hǎo chī fànThật ra thường ngày con nên ăn cơm đàng hoàng.





