Cách dùng "你们俩掰了" (nǐ men liǎ bāi le) trong hội thoại tiếng Trung
你们俩掰了
Hai cháu... không thành sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
26:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟贺梅 主 主要都是为了孩子 才见面 | wǒ gēn hè méi zhǔ zhǔ yào dōu shì wèi le hái zi cái jiàn miàn | Cháu và Hạ Mai chủ... chủ yếu là vì thằng bé nên mới gặp mặt nhau. |
| 2▶ | 你们俩掰了 | nǐ men liǎ bāi le | Hai cháu... không thành sao? |
| 3 | 不合适 | bù hé shì | Không hợp nhau. |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
líng xiāo gē hé wǒ xiǎo gē zhù zài zhè biān wǒ gēn wǒ hǎo péng yǒuAnh Lăng Tiêu và anh nhỏ của cháu sống ở bên này, cháu và bạn thân của cháu

HSK 4
0:03s
wǒ shuō ne nǐ duì zhè wū zi zhè me shú xīHèn gì cháu quen thuộc với nhà bên này như thế.

HSK 3
0:03s
chén tíng ā yí nǐ bān guò lái yǐ hòu yǒu shén me xū yào wǒ zuò deCô Trần Đình, sau khi cô dọn sang đây, nếu có việc gì cần giúp

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ yǐ hòu líng xiāo gē nín jiù fàng xīn jiāo gěi wǒVậy nên sau này cô cứ yên tâm giao anh Lăng Tiêu cho cháu,

HSK 3
0:03s
méi yǒu méi yǒu méi yǒu shì tā huí lái yǐ hòu wǒ men cái zài yì qǐ deKhông có, không có, không có ạ. Sau khi anh ấy trở về bọn cháu mới quen nhau ạ.

HSK 4
0:03s
zhěng tiān lǐ jiān jiān zhǎng lǐ jiān jiān duǎn de guà zài zuǐ biāncả ngày đều Lý Tiêm Tiêm này, Lý Tiêm Tiêm nọ, luôn nhắc về cháu.

HSK 5
0:03s
yǒu shén me hǎo chī de ya dōu fēi yào gěi nǐ dài huí qùCó món gì ngon đều phải mang về cho cháu mới được.

HSK 3
0:03s
jiān jiān yǒu shén me shì nǐ jiù xiān qù máng baTiêm Tiêm, cháu có việc gì bận thì đi làm đi.

HSK 1
0:03s
nǐ men qù xīn jiā pō wán de shí hòu jiàn de shì ba duì duì duìlúc anh chị đến Singapore chơi đúng không nhỉ? Đúng đúng đúng.









