Cách dùng "省得你那么大压力" (shěng de nǐ nà me dà yā lì) trong hội thoại tiếng Trung
省得你那么大压力
để con không phải có áp lực nhiều.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
12:12
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就是想把什么事 都给你安排好了 | wǒ jiù shì xiǎng bǎ shén me shì dōu gěi nǐ ān pái hǎo le | Mẹ chỉ là muốn sắp xếp hết mọi chuyện cho con thôi, |
| 2▶ | 省得你那么大压力 | shěng de nǐ nà me dà yā lì | để con không phải có áp lực nhiều. |
| 3 | 爸 你怎么突然来找我 | bà nǐ zěn me tū rán lái zhǎo wǒ | Bố, sao bố lại đến tìm con đột ngột thế? |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
dàn duì jiān jiān bù xíng yī jù huà yě bù xíngNhưng với Tiêm Tiêm thì không được, một câu cũng không được!

HSK 7
0:03s
dàn shì qiú nǐ le nǐ bié tiǎo bō wǒ men zhī jiān de guān xìNhưng cầu xin cô đấy, cô đừng chia rẽ quan hệ của chúng tôi...

HSK 5
0:03s
chá gěi nǐ dào le shuǐ guǒ gěi nǐ qiè le rén zài jiā lǐ kūRót trà cho mẹ, cắt trái cây cho mẹ, còn em ấy thì ở nhà khóc,

HSK 3
0:03s
tā shuō huà suī rán nán tīng dàn xīn lǐ shén me dōu méi yǒu amặc dù mẹ cháu nói chuyện khó nghe, nhưng trong lòng không có ý gì cả.

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me méi jiàn nǐ duì nǐ mèi mèi chū tóu guò neSao mẹ chưa từng thấy con ra mặt cho em gái con?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ jīn tiān ràng nǐ kàn dào wǒ men chǎo jià lecháu xin lỗi, hôm nay để bác phải nhìn thấy cảnh cháu và mẹ cãi nhau.


