Cách dùng "一辈子什么都依着我" (yī bèi zi shén me dōu yī zhe wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

bèizishénmedōuzhe

suốt cả đời việc gì cũng nghe theo mẹ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
15:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你爸这个人 其他就不说了 这点是真的好nǐ bà zhè ge rén qí tā jiù bù shuō le zhè diǎn shì zhēn de hǎo[Con người của bố con ấy,] [những việc khác mẹ không nói,] nhưng điểm này thật sự là rất tốt,
2一辈子什么都依着我yī bèi zi shén me dōu yī zhe wǒsuốt cả đời việc gì cũng nghe theo mẹ.
3维姬 不好意思 能不能把你手机 借我用一下wéi jī bù hǎo yì sī néng bù néng bǎ nǐ shǒu jī jiè wǒ yòng yī xiàLàm phiền cô một lát, cô có thể cho tôi mượn điện thoại của cô không?

More Clips From Episode

Total 210 clips (Page 2 of 11)
你看你都瘦成什么样了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ dōu shòu chéng shén me yàng leCon nhìn con gầy đến mức nào rồi.

总靠维生素也不行啊
HSK 6
0:03s
zǒng kào wéi shēng sù yě bù xíng aCứ dựa vào việc uống vitamin không được đâu.

您在等凌霄吗 我看他今天有预约
HSK 5
0:03s
nín zài děng líng xiāo ma wǒ kàn tā jīn tiān yǒu yù yuēCô đang đợi Lăng Tiêu ạ? Cháu thấy hôm nay cậu ấy có lịch hẹn.

我就是过来看看 没什么事
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì guò lái kàn kàn méi shén me shìcô chỉ qua đây thăm thôi, không có chuyện gì cả.

怎么了 没事 就觉得你长得好看
HSK 2
0:03s
zěn me le méi shì jiù jué de nǐ zhǎng dé hǎo kànSao vậy ạ? Không có, cô chỉ thấy cháu xinh đẹp quá!

这还真没听他说起过
HSK 3
0:03s
zhè hái zhēn méi tīng tā shuō qǐ guòĐúng là chưa từng nghe nó nhắc đến.

男生啊 都粗神经 您得直接问他
HSK 6
0:03s
nán shēng a dōu cū shén jīng nín dé zhí jiē wèn tāCon trai đều ngây ngô cả, cô phải hỏi thẳng cậu ấy.

正好我也准备 在国内定居了
HSK 7
0:03s
zhèng hǎo wǒ yě zhǔn bèi zài guó nèi dìng jū leVừa hay cô cũng định định cư ở đây,

如果客人是 手机支付的话 就点击这个
HSK 6
0:03s
rú guǒ kè rén shì shǒu jī zhī fù de huà jiù diǎn jī zhè geNếu khách hàng tính tiền bằng điện thoại thì nhấn chỗ này,

好 你多练几遍就熟练了
HSK 5
0:03s
hǎo nǐ duō liàn jǐ biàn jiù shú liàn leVâng. Em luyện tập thêm nhiều lần sẽ thành thạo.

你来一遍 客人吃完了 收拾一下桌子
HSK 4
0:03s
nǐ lái yī biàn kè rén chī wán le shōu shí yī xià zhuō ziEm làm thử xem. Khách dùng xong rồi, qua đó dọn dẹp bàn đi.

我要两杯拿铁 好
HSK 7
0:03s
wǒ yào liǎng bēi ná tiě hǎoTôi lấy hai ly latte. Vâng ạ.

拿铁 稍等
HSK 7
0:03s
ná tiě shāo děngLatte, vui lòng đợi ạ.

一共七十二元 扫二维码就好
HSK 5
0:03s
yī gòng qī shí èr yuán sǎo èr wéi mǎ jiù hǎoTổng cộng 72 tệ ạ. Chị quét mã QR là được ạ.

我刚表情不太好 你加个滤镜再发
HSK 5
0:03s
wǒ gāng biǎo qíng bù tài hǎo nǐ jiā gè lǜ jìng zài fāVừa nãy biểu cảm của em không đẹp lắm, anh thêm hiệu ứng rồi hẵng gửi.

做一个三明治套餐 好的
HSK 6
0:03s
zuò yí gè sān míng zhì tào cān hǎo deLàm một phần sandwich. Vâng ạ.

对对对 我没学过
HSK 2
0:03s
duì duì duì wǒ méi xué guòVâng vâng vâng, em chưa học bao giờ,

好的 我明白了 那你先回去吧 我们考虑一下
HSK 4
0:03s
hǎo de wǒ míng bái le nà nǐ xiān huí qù ba wǒ men kǎo lǜ yī xiàĐược rồi, chị hiểu rồi. Vậy em về trước đi, bọn chị sẽ thảo luận xem.

不不不 简历您留着 我拿包
HSK 5
0:03s
bù bù bù jiǎn lì nín liú zhe wǒ ná bāoKhông không không ạ! Chị cứ giữ lấy lý lịch ạ, em lấy túi.

怎么样啊 挺可爱的
HSK 3
0:03s
zěn me yàng a tǐng kě ài deThấy thế nào? Cũng dễ thương lắm.