Cách dùng "我没想让你说什么呀" (wǒ méi xiǎng ràng nǐ shuō shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

méixiǎngràngshuōshénmeya

Mẹ không muốn con nói gì cả.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
10:46
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你想让我说什么nǐ xiǎng ràng wǒ shuō shén meMẹ muốn con nói thế nào?
2我没想让你说什么呀wǒ méi xiǎng ràng nǐ shuō shén me yaMẹ không muốn con nói gì cả.
3我就是wǒ jiù shìMẹ chỉ là...

More Clips From Episode

Total 210 clips (Page 1 of 11)
第一 不许吃榴莲
HSK 6
0:03s
dì yī bù xǔ chī liú liánThứ nhất, không được ăn sầu riêng.

我就吃了一块 熏走了三桌
HSK 7
0:03s
wǒ jiù chī le yī kuài xūn zǒu le sān zhuōEm chỉ ăn một múi thôi. Mùi nồng đến nỗi ba bàn khách chạy hết.

你在那椅子上坐一天 这屁股也酸吧
HSK 7
0:03s
nǐ zài nà yǐ zi shàng zuò yī tiān zhè pì gǔ yě suān baem ngồi nguyên ngày trên ghế mông cũng ê đúng chứ?

你说你年纪也不小了吧
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ nián jì yě bù xiǎo le batuổi tác của em cũng không nhỏ nữa,

你这个暑假呢 就在我店里打工
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge shǔ jià ne jiù zài wǒ diàn lǐ dǎ gōngmùa hè này, em đến quán của anh làm thêm,

也正好体验一下 人生有多么的不容易
HSK 5
0:03s
yě zhèng hǎo tǐ yàn yī xià rén shēng yǒu duō me de bù róng yìvừa hay có thể trải nghiệm thử xem cuộc đời này khó khăn thế nào.

她从来都没有 在意过我的感受
HSK 6
0:03s
tā cóng lái dōu méi yǒu zài yì guò wǒ de gǎn shòuMẹ chưa từng quan tâm đến cảm nghĩ của anh.

什么叫不应该 现在才回来
HSK 3
0:03s
shén me jiào bù yīng gāi xiàn zài cái huí láiTại sao lại là đến bây giờ mới được trở về?

做做咖啡 做做简单的食物 打扫卫生
HSK 4
0:03s
zuò zuò kā fēi zuò zuò jiǎn dān de shí wù dǎ sǎo wèi shēngPha cà phê, làm những món đơn giản, lau dọn vệ sinh.

没事 我明天找人教你
HSK 2
0:03s
méi shì wǒ míng tiān zhǎo rén jiào nǐKhông sao, ngày mai anh tìm người đến dạy em.

儿子照顾你这么多年
HSK 3
0:03s
ér zi zhào gù nǐ zhè me duō nián[Con trai chăm sóc cho cô nhiều năm như vậy,]

需要儿子照顾 依赖儿子
HSK 6
0:03s
xū yào ér zi zhào gù yī lài ér zicần con trai chăm sóc, phải dựa dẫm vào con trai,

我理解 我也没什么意见
HSK 4
0:03s
wǒ lǐ jiě wǒ yě méi shén me yì jiàntôi hiểu được, tôi cũng không có ý kiến gì.

心理疾病非常地严重
HSK 5
0:03s
xīn lǐ jí bìng fēi cháng dì yán zhòngcủa con đang rất nghiêm trọng,

又要抗焦虑 又要抗抑郁
HSK 7
0:03s
yòu yào kàng jiāo lǜ yòu yào kàng yì yùvừa có thuốc chống lo âu, vừa có thuốc chống trầm cảm.

首先来讲要为儿子着想
HSK 7
0:03s
shǒu xiān lái jiǎng yào wèi ér zi zhuó xiǎng[điều trước tiên là phải nghĩ đến con cái.]

你别告诉我 你不知道儿子有病
HSK 2
0:03s
nǐ bié gào sù wǒ nǐ bù zhī dào ér zi yǒu bìng[Cô đừng nói với tôi] [cô không biết con có bệnh?]

你刚才在吃什么药啊
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái zài chī shén me yào aVừa nãy con uống thuốc gì vậy?

维生素 我上班累 脑子跟不上
HSK 6
0:03s
wéi shēng sù wǒ shàng bān lèi nǎo zi gēn bù shàngVitamin. Con đi làm mệt nên không suy nghĩ được gì cả.

其实你就应该 平时好好吃饭
HSK 4
0:03s
qí shí nǐ jiù yīng gāi píng shí hǎo hǎo chī fànThật ra thường ngày con nên ăn cơm đàng hoàng.