Cách dùng "都是常事 没什么大不了的" (dōu shì cháng shì méi shén me dà bù liǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
都是常事 没什么大不了的
là chuyện thường tình. Chẳng có gì to tát cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
11:28
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟你说 现在贷款做生意 | wǒ gēn nǐ shuō xiàn zài dài kuǎn zuò shēng yì | Tôi nói với anh, Giờ vay vốn làm ăn |
| 2▶ | 都是常事 没什么大不了的 | dōu shì cháng shì méi shén me dà bù liǎo de | là chuyện thường tình. Chẳng có gì to tát cả. |
| 3 | 没什么风险 没风险 家里钱都投进去 | méi shén me fēng xiǎn méi fēng xiǎn jiā lǐ qián dōu tóu jìn qù | Chẳng có rủi ro gì. Không rủi ro. Tiền nhà đều đổ vào, |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
wǒ rén qián rén hòu gěi zú le nǐ miàn zi gòu gěi nǐ liǎn de leTôi trước mặt sau lưng Cho anh đủ thể diện Đủ nể mặt anh rồi đấy

HSK 5
0:03s
xiàng shì tā néng gàn chū lái de shì tōu tīng bié rén jiǎng huà gǔnGiống như việc ông ấy có thể làm ra Nghe trộm người khác nói chuyện Cút đi

HSK 7
0:03s
nǐ xià sǐ wǒ le gàn shá ne nǐ zhè shì shū shū jì aAnh làm tôi sợ chết khiếp Anh đang làm cái gì thế này? Bí... Bí thư à?

HSK 7
0:03s
bú shì lǎo jiě lǎo jiě gǎo shén me guǐ a xià sǐ wǒ leKhông phải, lão Tạ Lão Tạ đang trò trống gì thế? Sợ chết khiếp

HSK 5
0:03s
nǐ liǎ yào gàn má ya tā ài gàn má gàn máHai người định làm gì vậy? Hắn thích làm gì thì làm

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me gēn méi chī guò fàn yī yàng lái lái lái nà guō lǐ duō zhe neSao bố như chưa từng được ăn cơm vậy? Lại đây, lại đây Trong nồi còn nhiều lắm

HSK 6
0:03s
hóng shāo ròu shī fù zhè jīn tiān tài yáng shì cóng dōng biān chū lái deThịt kho tàu Sư phụ Hôm nay mặt trời mọc đằng đông

HSK 5
0:03s
nǐ zài zhè ér jiù děng yú zhàn gōng jiā de pián yiCậu ở đây tức là chiếm tiện nghi của công

HSK 5
0:03s
wǒ lián hē kǒu shuǐ de shí jiān dōu méi yǒu wǒ nǎ ér zhàn gōng jiā pián yi letôi đến cả thời gian uống ngụm nước cũng không có. Tôi chiếm tiện nghi chỗ nào chứ?

HSK 2
0:03s
nǐ zhè jiù shì ràng wǒ zài yǐ quán móu sī nǐ zhī dào bù zhī dàoAnh làm thế là bắt tôi lợi dụng chức quyền mưu lợi cá nhân. Anh có biết không?

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè shí táng de shì nǐ bù néng zài gàn leTôi nói cho cô biết việc nhà ăn này cô không được làm nữa.

HSK 7
0:03s
gàn má yào gěi rén cí le ya wǒ shuō le bù hé shìSao lại đòi đuổi người ta? Tôi đã nói là không phù hợp.

HSK 7
0:03s
nǐ dōu ān pái tā shàng gǎng le nǐ cái gēn wǒ shuō hái tǐng míng bái aAnh đã sắp xếp cô ấy đi làm rồi mới nói với tôi. Cũng hiểu rõ gớm nhỉ.






