Cách dùng "你高啊 你实在是高" (nǐ gāo a nǐ shí zài shì gāo) trong hội thoại tiếng Trung

gāoa shízàishìgāo

Chị cao tay, chị thật sự cao tay

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
16:27
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先斩后奏你还有理了xiān zhǎn hòu zòu nǐ hái yǒu lǐ leChị làm rồi mới báo mà còn có lý à
2你高啊 你实在是高nǐ gāo a nǐ shí zài shì gāoChị cao tay, chị thật sự cao tay
3你要干吗 你要干吗 你要干吗nǐ yào gàn má nǐ yào gàn má nǐ yào gàn máChị định làm gì, chị định làm gì Chị định làm gì

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 3 of 5)
我看你没完没了了你还
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ méi wán méi liǎo le nǐ háiTôi thấy anh thật là vô tận

行 行 行 什么叫行了
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng shén me jiào xíng leĐược, được, được Được cái gì

我哪样没给你办齐了
HSK 1
0:03s
wǒ nǎ yàng méi gěi nǐ bàn qí leThứ nào tôi chẳng lo cho anh đầy đủ

我人前人后 给足了你面子 够给你脸的了
HSK 6
0:03s
wǒ rén qián rén hòu gěi zú le nǐ miàn zi gòu gěi nǐ liǎn de leTôi trước mặt sau lưng Cho anh đủ thể diện Đủ nể mặt anh rồi đấy

你凭什么对我呼来喝去
HSK 7
0:03s
nǐ píng shén me duì wǒ hū lái hè qùAnh dựa vào cái gì mà sai vặt tôi

先斩后奏你还有理了
HSK 1
0:03s
xiān zhǎn hòu zòu nǐ hái yǒu lǐ leChị làm rồi mới báo mà còn có lý à

像是他能干出来的事 偷听别人讲话 滚
HSK 5
0:03s
xiàng shì tā néng gàn chū lái de shì tōu tīng bié rén jiǎng huà gǔnGiống như việc ông ấy có thể làm ra Nghe trộm người khác nói chuyện Cút đi

你吓死我了 干啥呢你这是 书 书记啊
HSK 7
0:03s
nǐ xià sǐ wǒ le gàn shá ne nǐ zhè shì shū shū jì aAnh làm tôi sợ chết khiếp Anh đang làm cái gì thế này? Bí... Bí thư à?

不是 老解 老解搞什么鬼啊 吓死我了
HSK 7
0:03s
bú shì lǎo jiě lǎo jiě gǎo shén me guǐ a xià sǐ wǒ leKhông phải, lão Tạ Lão Tạ đang trò trống gì thế? Sợ chết khiếp

我宁可丧偶 绝不离婚
HSK 7
0:03s
wǒ nìng kě sàng ǒu jué bù lí hūnTôi thà thành góa phụ Cũng không ly hôn

你俩要干吗呀 他爱干吗干吗
HSK 5
0:03s
nǐ liǎ yào gàn má ya tā ài gàn má gàn máHai người định làm gì vậy? Hắn thích làm gì thì làm

早干吗来着 现在𪨊了
HSK 1
0:03s
zǎo gàn má lái zhe xiàn zài sóng leSớm thì làm gì, giờ mới chịu

你怎么跟没吃过饭一样 来来来 那锅里多着呢
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me gēn méi chī guò fàn yī yàng lái lái lái nà guō lǐ duō zhe neSao bố như chưa từng được ăn cơm vậy? Lại đây, lại đây Trong nồi còn nhiều lắm

红烧肉 师父 这今天 太阳是从东边出来的
HSK 6
0:03s
hóng shāo ròu shī fù zhè jīn tiān tài yáng shì cóng dōng biān chū lái deThịt kho tàu Sư phụ Hôm nay mặt trời mọc đằng đông

你在这儿 就等于占公家的便宜
HSK 5
0:03s
nǐ zài zhè ér jiù děng yú zhàn gōng jiā de pián yiCậu ở đây tức là chiếm tiện nghi của công

我连喝口水的时间 都没有 我哪儿占公家便宜了
HSK 5
0:03s
wǒ lián hē kǒu shuǐ de shí jiān dōu méi yǒu wǒ nǎ ér zhàn gōng jiā pián yi letôi đến cả thời gian uống ngụm nước cũng không có. Tôi chiếm tiện nghi chỗ nào chứ?

你这就是让我 在以权谋私 你知道不知道
HSK 2
0:03s
nǐ zhè jiù shì ràng wǒ zài yǐ quán móu sī nǐ zhī dào bù zhī dàoAnh làm thế là bắt tôi lợi dụng chức quyền mưu lợi cá nhân. Anh có biết không?

我跟你说这食堂的事 你不能再干了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè shí táng de shì nǐ bù néng zài gàn leTôi nói cho cô biết việc nhà ăn này cô không được làm nữa.

干吗要给人辞了呀 我说了不合适
HSK 7
0:03s
gàn má yào gěi rén cí le ya wǒ shuō le bù hé shìSao lại đòi đuổi người ta? Tôi đã nói là không phù hợp.

你都安排她上岗了 你才跟我说 还挺明白啊
HSK 7
0:03s
nǐ dōu ān pái tā shàng gǎng le nǐ cái gēn wǒ shuō hái tǐng míng bái aAnh đã sắp xếp cô ấy đi làm rồi mới nói với tôi. Cũng hiểu rõ gớm nhỉ.