Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "能有什么大不了的事 对吧" (néng yǒu shén me dà bù liǎo de shì duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

能有什么大不了的事 对吧

néng yǒu shén me dà bù liǎo de shì duì ba

Có thể có chuyện gì to tát chứ Đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
6:42
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拿这个 解决纠纷 就是你老解的强项ná zhè ge jiě jué jiū fēn jiù shì nǐ lǎo jiě de qiáng xiàngLấy cái này Giải quyết tranh chấp chính là sở trường của lão Tạ anh
2能有什么大不了的事 对吧néng yǒu shén me dà bù liǎo de shì duì baCó thể có chuyện gì to tát chứ Đúng không?
3这该解决的 这就自然就解决了嘛 对不对zhè gāi jiě jué de zhè jiù zì rán jiù jiě jué le ma duì bú duìCái đáng giải quyết thế là tự nhiên giải quyết được rồi Đúng không?

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 1 of 5)
吓我一跳 不是 姐 坐错 我坐错了 来来来
HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào bú shì jiě zuò cuò wǒ zuò cuò le lái lái láiLàm tôi giật cả mình. Không phải... chị ơi. Ngồi nhầm, tôi ngồi nhầm chỗ. Lại đây, lại đây.
这样 我可以帮你 分担两下 你这什么 你不要动
HSK 7
0:03s
zhè yàng wǒ kě yǐ bāng nǐ fēn dān liǎng xià nǐ zhè shén me nǐ bú yào dòngThế này, tôi có thể giúp anh... chia sẻ đôi chút. Anh cái gì thế? Anh đừng động vào.
我看一看嘛 我正在做功课 你不要烦我
HSK 6
0:03s
wǒ kàn yī kàn ma wǒ zhèng zài zuò gōng kè nǐ bú yào fán wǒĐể tôi xem một chút mà. Tôi đang làm bài tập. Anh đừng làm phiền tôi.
你嘴好碎啊 可以让我说两句 你是不是又喝酒了
HSK 5
0:03s
nǐ zuǐ hǎo suì a kě yǐ ràng wǒ shuō liǎng jù nǐ shì bú shì yòu hē jiǔ leAnh lắm mồm quá. Cho tôi nói vài câu được không? Anh lại uống rượu đúng không?
每三百个人一个公厕 这不过分吧 不过分
HSK 5
0:03s
měi sān bǎi gè rén yí gè gōng cè zhè bù guò fēn ba bù guò fēnBa trăm người một nhà vệ sinh Điều này không quá đáng chứ? Không quá đáng
也不是 也不是 这个我们可以从长计议
HSK 1
0:03s
yě bú shì yě bú shì zhè ge wǒ men kě yǐ cóng cháng jì yìCũng không hẳn, cũng không hẳn Việc này ta có thể bàn kỹ sau
也拓宽一点喽 这个不好随便拓宽 你要搞搞清楚
HSK 7
0:03s
yě tuò kuān yì diǎn lóu zhè ge bù hǎo suí biàn tuò kuān nǐ yào gǎo gǎo qīng chǔcon đường một chút đi Cái này không thể tùy tiện mở rộng Anh phải hiểu rõ
别一个个给我得寸进尺
HSK 1
0:03s
bié yí gè gè gěi wǒ dé cùn jìn chǐĐừng có đòi hỏi quá đáng
不 这个我们至少 好沟通嘛 得有商有量啊
HSK 6
0:03s
bù zhè ge wǒ men zhì shǎo hǎo gōu tōng ma dé yǒu shāng yǒu liàng aKhông, việc này ít nhất cũng dễ trao đổi Phải có qua có lại chứ
你出来工作 连个印泥都不带啊 是不是
HSK 4
0:03s
nǐ chū lái gōng zuò lián gè yìn ní dōu bù dài a shì bú shìAnh đi làm đến son mực cũng không mang Đúng không?
来 往里传传 不打扰你们啊 你们这开会呢
HSK 4
0:03s
lái wǎng lǐ chuán chuán bù dǎ rǎo nǐ men a nǐ men zhè kāi huì neNào, chuyển vào trong chút Không làm phiền các anh nhé Các anh đang họp đúng không
来来 继续继续继续 还得是老解啊
HSK 4
0:03s
lái lái jì xù jì xù jì xù hái dé shì lǎo jiě aNào nào, tiếp tục đi, tiếp tục Vẫn phải là lão Tạ thôi
还买了蛋糕啊 你看你说的
HSK 3
0:03s
hái mǎi le dàn gāo a nǐ kàn nǐ shuō delại còn mua bánh không? Anh xem anh nói gì thế
不是 你不自作主张 你就不是高雪梅
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ bù zì zuò zhǔ zhāng nǐ jiù bú shì gāo xuě méiKhông phải Anh mà không tự ý quyết định thì anh đã không phải là Cao Tuyết Mai
你不想拿主意 你不想拿主意 你也得拿主意
HSK 2
0:03s
nǐ bù xiǎng ná zhǔ yì nǐ bù xiǎng ná zhǔ yì nǐ yě dé ná zhǔ yìAnh không muốn ra chủ ý Anh không muốn ra chủ ý thì anh cũng phải ra chủ ý
真是 你看看你
HSK 7
0:03s
zhēn shì nǐ kàn kàn nǐThật là Anh xem anh kìa
你吓着我了 你不光要参加 你得冲在前面
HSK 6
0:03s
nǐ xià zhe wǒ le nǐ bù guāng yào cān jiā nǐ dé chōng zài qián miànAnh làm tôi sợ đấy. Anh không chỉ phải tham gia. Anh phải xông lên trước.
我这话就说到这儿了 决定的事是你决定
HSK 3
0:03s
wǒ zhè huà jiù shuō dào zhè ér le jué dìng de shì shì nǐ jué dìngLời của tôi nói đến đây thôi. Việc quyết định là anh quyết định.
吃蛋糕吧 我不看 我逗你呢 你做决定了
HSK 6
0:03s
chī dàn gāo ba wǒ bù kàn wǒ dòu nǐ ne nǐ zuò jué dìng leĂn bánh đi. Tôi không xem, tôi đùa anh đấy. Anh đã quyết định rồi.
你是不是成心把我支走 完了签的这个合同
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì chéng xīn bǎ wǒ zhī zǒu wán le qiān de zhè ge hé tóngÔng có cố tình đuổi tôi đi không? Rồi ký cái hợp đồng này.