Cách dùng "要坦诚相待" (yào tǎn chéng xiāng dài) trong hội thoại tiếng Trung

yàotǎnchéngxiāngdài

là phải thành thật với nhau

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
10:16
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不都说好了吗bù dōu shuō hǎo le machẳng phải đã thỏa thuận rồi sao
2要坦诚相待yào tǎn chéng xiāng dàilà phải thành thật với nhau
3这些你都忘了吗zhè xiē nǐ dōu wàng le maAnh quên hết rồi à

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 5 of 8)
你的能力肯定是没问题的
HSK 4
0:03s
nǐ de néng lì kěn dìng shì méi wèn tí deNăng lực của em chắc chắn không thành vấn đề

不是你真以为自己是法学天才
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ zhēn yǐ wéi zì jǐ shì fǎ xué tiān cáiChứ anh cứ tưởng mình là thiên tài luật học,

你这个时候还没得到消息
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge shí hòu hái méi dé dào xiāo xīGiờ này mà anh vẫn chưa có tin

我跟你说 这次的竞选者呢
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè cì de jìng xuǎn zhě neTôi nói cho anh biết, đợt này những ứng viên tranh tuyển

估计悬了 再等等信吧 没关系
HSK 7
0:03s
gū jì xuán le zài děng děng xìn ba méi guān xìKhả năng mong manh lắm, chờ thêm xem sao. Không sao.

这大半夜的又不知道发什么疯
HSK 7
0:03s
zhè dà bàn yè de yòu bù zhī dào fā shén me fēngĐêm hôm khuya khoắt lại không biết dở chứng gì nữa.

加一 那我也加一
HSK 3
0:03s
jiā yī nà wǒ yě jiā yīThêm một Thì tôi cũng thêm một

我 我和乐姐一样 怎么 你也保胎呢
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ hé lè jiě yī yàng zěn me nǐ yě bǎo tāi neTôi... tôi giống chị Lạc ấy Sao, anh cũng đang dưỡng thai à?

什么意思 合着我们前面说的 你都没听见呀
HSK 5
0:03s
shén me yì si hé zhe wǒ men qián miàn shuō de nǐ dōu méi tīng jiàn yaÝ anh là sao? Hóa ra những gì bọn mình vừa nói anh không nghe gì hết vậy?

你在那想什么美事呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài nà xiǎng shén me měi shì neAnh đang mơ chuyện gì thú vị vậy?

你不会真去报备了吧
HSK 1
0:03s
nǐ bú huì zhēn qù bào bèi le baAnh không thật sự đi báo cáo chứ?

那你应该当面去跟他聊
HSK 6
0:03s
nà nǐ yīng gāi dāng miàn qù gēn tā liáoThì em nên gặp trực tiếp mà nói chuyện chứ

人家的电话里 已经说得很清楚了
HSK 6
0:03s
rén jiā de diàn huà lǐ yǐ jīng shuō dé hěn qīng chǔ leNgười ta đã nói qua điện thoại rõ ràng lắm rồi

这说明 这就是一个很严重的问题
HSK 4
0:03s
zhè shuō míng zhè jiù shì yí gè hěn yán zhòng de wèn tíĐiều đó chứng tỏ đây là một vấn đề rất nghiêm trọng

你怎么不跟我商量一下呢
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bù gēn wǒ shāng liáng yī xià neSao em không bàn với anh một tiếng?

你怎么就知道我不能配合你呢
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me jiù zhī dào wǒ bù néng pèi hé nǐ neSao em biết anh không thể chiều em được?

这种问题还有什么好商量的
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng wèn tí hái yǒu shén me hǎo shāng liáng deChuyện này có gì mà phải bàn nữa

算了算了 你先忙吧 我再想想
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le nǐ xiān máng ba wǒ zài xiǎng xiǎngThôi thôi, anh cứ bận việc đi, em suy nghĩ thêm

沈法官 不好意思 秦律师来不了了
HSK 6
0:03s
shěn fǎ guān bù hǎo yì sī qín lǜ shī lái bù liǎo leThẩm phán Thẩm Xin lỗi Luật sư Tần không thể đến được

她是成心躲着我吗
HSK 7
0:03s
tā shì chéng xīn duǒ zhe wǒ maCô ấy cố tình tránh mặt tôi sao