Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这些你都忘了吗" (zhè xiē nǐ dōu wàng le ma) trong hội thoại tiếng Trung

这些你都忘了吗

zhè xiē nǐ dōu wàng le ma

Anh quên hết rồi à

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
10:20
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要坦诚相待yào tǎn chéng xiāng dàilà phải thành thật với nhau
2这些你都忘了吗zhè xiē nǐ dōu wàng le maAnh quên hết rồi à
3合着你都是hé zhe nǐ dōu shìHóa ra tất cả những điều đó

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 1 of 8)
哪怕是开副药 调理调理也是好的呀
HSK 5
0:03s
nǎ pà shì kāi fù yào tiáo lǐ tiáo lǐ yě shì hǎo de yadù chỉ là lấy ít thuốc về bồi bổ thêm cũng tốt mà
氛围一上来 水到渠成
HSK 6
0:03s
fēn wéi yī shàng lái shuǐ dào qú chéngKhông khí lãng mạn lên rồi mọi chuyện tự khắc sẽ xong thôi
你看你乐得
HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ lè déNhìn chị cười kìa
我来我来 我推您过去
HSK 4
0:03s
wǒ lái wǒ lái wǒ tuī nín guò qùĐể tôi, để tôi Để tôi đẩy bà sang đó
舒静法官人很好的 您放心
HSK 6
0:03s
shū jìng fǎ guān rén hěn hǎo de nín fàng xīnThẩm phán Shu Jing rất tốt bụng Bà cứ yên tâm
她肯定不会让您那两个哥哥 占您便宜的
HSK 5
0:03s
tā kěn dìng bú huì ràng nín nà liǎng gè gē gē zhàn nín pián yi deBà ấy chắc chắn sẽ không để hai người anh của bà chiếm lợi của bà đâu
不用不用不用 我住的离这特别近
HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng bù yòng wǒ zhù de lí zhè tè bié jìnThôi không cần đâu Tôi ở gần đây lắm
谢谢秦律师 我跟你一块吃个晚饭吧
HSK 4
0:03s
xiè xiè qín lǜ shī wǒ gēn nǐ yī kuài chī gè wǎn fàn baCảm ơn luật sư Tần Để tôi ăn tối cùng cô nhé
不用不用 你看我 我菜都买好了
HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ kàn wǒ wǒ cài dōu mǎi hǎo leThôi không cần đâu Cô xem này, tôi mua đồ ăn rồi đây
您陪我一块嘛 不用了 真的是
HSK 6
0:03s
nín péi wǒ yī kuài ma bù yòng le zhēn de shìBà ăn cùng tôi đi Thôi thật sự không cần đâu
这家餐厅也是我之前见客户 经常来的地
HSK 5
0:03s
zhè jiā cān tīng yě shì wǒ zhī qián jiàn kè hù jīng cháng lái de dìNhà hàng này trước đây tôi hay gặp khách thường xuyên lui tới lắm
这洗衣 做饭 端屎 端尿就算了 这老人家看病
HSK 7
0:03s
zhè xǐ yī zuò fàn duān shǐ duān niào jiù suàn le zhè lǎo rén jiā kàn bìngNào là giặt giũ, nấu nướng dọn vệ sinh cho cụ đã đành Đưa cụ đi khám bệnh
抬上抬下 风里雨里 也都指着您一个人
HSK 4
0:03s
tái shàng tái xià fēng lǐ yǔ lǐ yě dōu zhǐ zhe nín yí gè rénbế lên bế xuống, nắng mưa không nề hà cũng một mình chị gánh hết
其实特别具体的我也不太清楚 不过我有个姐们
HSK 5
0:03s
qí shí tè bié jù tǐ de wǒ yě bù tài qīng chǔ bù guò wǒ yǒu gè jiě menThật ra chi tiết cụ thể tôi cũng không rõ lắm Nhưng tôi có một chị bạn thân
到时候我帮您问问 我们要去做的这个
HSK 2
0:03s
dào shí hòu wǒ bāng nín wèn wèn wǒ men yào qù zuò de zhè geLúc đó tôi sẽ hỏi giúp chị Cái mà chúng ta cần đến làm
那太好了 到时候我陪你一块过去
HSK 4
0:03s
nà tài hǎo le dào shí hòu wǒ péi nǐ yī kuài guò qùVậy thì tốt quá Lúc đó tôi sẽ đi cùng chị
我负担不起你这么好的律师 我不收您的费用
HSK 5
0:03s
wǒ fù dān bù qǐ nǐ zhè me hǎo de lǜ shī wǒ bù shōu nín de fèi yòngTôi không kham nổi một luật sư giỏi như chị đâu Tôi không lấy phí của chị đâu
这我里外里还挣了一顿呢
HSK 5
0:03s
zhè wǒ lǐ wài lǐ hái zhēng le yī dùn neTính ra tôi còn được thêm một bữa ăn không
趁热吃这面条吧 再过一会凉了该不好吃了
HSK 4
0:03s
chèn rè chī zhè miàn tiáo ba zài guò yī huì liáng le gāi bù hǎo chī leĂn mì đi khi còn nóng đi Để lâu nguội rồi không ngon nữa đâu
奶奶给你拿鞋 宽宽脚 宽宽脚
HSK 5
0:03s
nǎi nǎi gěi nǐ ná xié kuān kuān jiǎo kuān kuān jiǎoBà lấy dép cho con Chân rộng nhé, chân rộng nhé