Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别闹了 集合" (bié nào le jí hé) trong hội thoại tiếng Trung

别闹了 集合

bié nào le jí hé

Đừng đùa nữa. Tập hợp!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
9:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1集合jí héTập hợp!
2别闹了 集合bié nào le jí héĐừng đùa nữa. Tập hợp!
3集合 集合 集合jí hé jí hé jí héTập hợp! Tập hợp! Tập hợp!

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 1 of 10)
我们今天演出出了一身的汗
HSK 6
0:03s
wǒ men jīn tiān yǎn chū chū le yī shēn de hànHôm nay diễn xong ai nấy đẫm mồ hôi.
等一下能不能去江边洗个澡啊
HSK 2
0:03s
děng yí xià néng bù néng qù jiāng biān xǐ gè zǎo aLát nữa ra sông tắm được không ạ?
是呀 我们身上都黏死了
HSK 7
0:03s
shì ya wǒ men shēn shàng dōu nián sǐ leĐúng đó, người dính nhớp hết rồi.
可以尽情地洗 放心地洗
HSK 7
0:03s
kě yǐ jìn qíng dì xǐ fàng xīn dì xǐcứ thoải mái tắm, yên tâm mà tắm.
那是一辈子的师兄弟呢
HSK 6
0:03s
nà shì yī bèi zi de shī xiōng dì neLà huynh đệ đồng môn cả đời mà.
还是三元哥懂你啊
HSK 2
0:03s
hái shì sān yuán gē dǒng nǐ aVẫn là anh Sanyuan hiểu chị nhất.
啥意思 他说你爱的是戏
HSK 5
0:03s
shá yì si tā shuō nǐ ài de shì xìÝ em là sao? Anh ấy nói chị yêu là yêu vở diễn,
你舅晚上干啥去了 刚才吃面都没见着他
HSK 3
0:03s
nǐ jiù wǎn shàng gàn shá qù le gāng cái chī miàn dōu méi jiàn zhe tāTối nay cậu em đi đâu vậy? Lúc ăn mì không thấy ổng đâu.
菜不够了叫我 你去吧
HSK 4
0:03s
cài bù gòu le jiào wǒ nǐ qù baHết món thì gọi tôi. Cậu đi đi.
我跟三元我俩 豆腐煮酒论英雄
HSK 6
0:03s
wǒ gēn sān yuán wǒ liǎ dòu fǔ zhǔ jiǔ lùn yīng xióngTôi với Sanyuan hai đứa nhắm đậu uống rượu luận anh hùng.
来 秦老师 敬你
HSK 7
0:03s
lái qín lǎo shī jìng nǐNào, Thầy Tần. Kính thầy một ly.
现磨的豆腐就是香呢
HSK 7
0:03s
xiàn mó de dòu fǔ jiù shì xiāng neĐậu hũ vừa xay quả nhiên thơm thật.
这小白鞋这男人 咋会在你这儿呢
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo bái xié zhè nán rén zǎ huì zài nǐ zhè ér neChồng của Cô bé Giày Trắng sao lại ở chỗ anh được?
我俩省城的时候就认识
HSK 4
0:03s
wǒ liǎ shěng chéng de shí hòu jiù rèn shíTụi tôi quen nhau từ hồi ở tỉnh lỵ.
夫妻俩就没团聚过
HSK 7
0:03s
fū qī liǎ jiù méi tuán jù guòhai vợ chồng chưa từng đoàn tụ.
他就偷偷地跑出来
HSK 6
0:03s
tā jiù tōu tōu dì pǎo chū láinên anh ta mới lén chạy ra
天亮之前他还得赶回去
HSK 4
0:03s
tiān liàng zhī qián tā hái dé gǎn huí qùTrước khi trời sáng còn phải về,
大半夜还得走三十多里山路
HSK 2
0:03s
dà bàn yè hái dé zǒu sān shí duō lǐ shān lùNửa đêm còn phải đi hơn 30 dặm đường núi.
余丽萍 是不是你的 我闻过了 不是你的
HSK 4
0:03s
yú lì píng shì bú shì nǐ de wǒ wén guò le bú shì nǐ deDư Lệ Bình, của cậu đúng không? Tôi ngửi rồi, không phải của cậu.
臭死了 快出去吧 臭死了
HSK 5
0:03s
chòu sǐ le kuài chū qù ba chòu sǐ leThối chết đi được. Mau ra ngoài đi! Thối chết đi được.