Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别闹了 集合" (bié nào le jí hé) trong hội thoại tiếng Trung

别闹了 集合

bié nào le jí hé

Đừng đùa nữa. Tập hợp!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
9:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1集合jí héTập hợp!
2别闹了 集合bié nào le jí héĐừng đùa nữa. Tập hợp!
3集合 集合 集合jí hé jí hé jí héTập hợp! Tập hợp! Tập hợp!

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 9 of 10)
我总觉得要出啥事
HSK 3
0:03s
wǒ zǒng jué de yào chū shá shìEm cứ thấy như sắp có chuyện gì đó.

不知道 反正我心慌得很
HSK 7
0:03s
bù zhī dào fǎn zhèng wǒ xīn huāng dé hěnKhông biết, em cứ thấy bồn chồn lắm.

别闹 没闹
HSK 5
0:03s
bié nào méi nàoĐừng đùa. Anh không đùa.

地震了 地震了
HSK 5
0:03s
dì zhèn le dì zhèn leĐộng đất rồi! Động đất rồi!

唐山发生了举世震惊的大地震
HSK 7
0:03s
táng shān fā shēng le jǔ shì zhèn jīng de dà dì zhènĐường Sơn xảy ra trận động đất chấn động thế giới.

那一马平川为啥叫个唐山呢
HSK 1
0:03s
nà yī mǎ píng chuān wèi shá jiào gè táng shān neĐồng bằng phẳng sao lại gọi là Đường Sơn?

宋师傅 咋 黄主任叫你过去开会嘞 开会
HSK 6
0:03s
sòng shī fù zǎ huáng zhǔ rèn jiào nǐ guò qù kāi huì lei kāi huìSư phụ Tống. Sao thế? Chủ nhiệm Hoàng gọi anh qua họp. Họp à?

三元 你帮着把面揉了 要饧面呢嘛
HSK 7
0:03s
sān yuán nǐ bāng zhe bǎ miàn róu le yào táng miàn ne maSanyuan, cậu nhồi bột giúp tôi nhé. Phải ủ bột mà.

咱都能感受到地动山摇
HSK 4
0:03s
zán dōu néng gǎn shòu dào dì dòng shān yáomà ta còn cảm nhận được trời rung đất chuyển.

可见这次地震的伤害之大
HSK 5
0:03s
kě jiàn zhè cì dì zhèn de shāng hài zhī dàĐủ thấy thiệt hại lần này lớn cỡ nào.

可见形势之严峻
HSK 7
0:03s
kě jiàn xíng shì zhī yán jùnđủ thấy tình hình nghiêm trọng ra sao.

咱都是军人出身
HSK 7
0:03s
zán dōu shì jūn rén chū shēnChúng ta đều xuất thân quân nhân,

考验咱的时候到了
HSK 6
0:03s
kǎo yàn zán de shí hòu dào leLúc thử thách chúng ta đã đến.

咱们必须勇敢地冲到最前边
HSK 5
0:03s
zán men bì xū yǒng gǎn dì chōng dào zuì qián biānTa phải dũng cảm xông lên hàng đầu,

地震是个看不见的敌人
HSK 5
0:03s
dì zhèn shì gè kàn bú jiàn de dí rénĐộng đất là kẻ thù vô hình.

敌暗我明 情况非常复杂
HSK 4
0:03s
dí àn wǒ míng qíng kuàng fēi cháng fù záĐịch ẩn ta lộ, tình hình rất phức tạp.

所以咱必须时刻准备着
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ zán bì xū shí kè zhǔn bèi zheNên ta phải luôn sẵn sàng,

别弄我 那我枕头 刘克 你干啥呢 别闹 小心
HSK 6
0:03s
bié nòng wǒ nà wǒ zhěn tou liú kè nǐ gàn shá ne bié nào xiǎo xīnĐừng trêu tôi! Gối của tôi đó! Lưu Khắc, cậu làm gì vậy? Đừng quậy, cẩn thận.

别闹了 问你话咧 来弟 张黑娃
HSK 5
0:03s
bié nào le wèn nǐ huà liě lái dì zhāng hēi wáĐừng quậy nữa. Đang hỏi cháu kìa. Lai Đệ. Trương Hắc Oa.

干啥呢 快 过来接水 快
HSK 3
0:03s
gàn shá ne kuài guò lái jiē shuǐ kuàiLàm gì đấy? Mau, lại đây hứng nước, nhanh lên.