Cách dùng "打倒日本鬼子 打倒日本鬼子" (dǎ dǎo rì běn guǐ zi dǎ dǎo rì běn guǐ zi) trong hội thoại tiếng Trung
打倒日本鬼子 打倒日本鬼子
Đả đảo quỷ Nhật! Đả đảo quỷ Nhật!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
34:41
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 打倒日本鬼子 关幕 关幕 关幕 | dǎ dǎo rì běn guǐ zi guān mù guān mù guān mù | Đả đảo quỷ Nhật! Hạ màn! Hạ màn! Hạ màn! |
| 2▶ | 打倒日本鬼子 打倒日本鬼子 | dǎ dǎo rì běn guǐ zi dǎ dǎo rì běn guǐ zi | Đả đảo quỷ Nhật! Đả đảo quỷ Nhật! |
| 3 | 谁呀 民兵 开门 | shuí ya mín bīng kāi mén | Ai đó? Dân quân! Mở cửa! |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
táng shān fā shēng le jǔ shì zhèn jīng de dà dì zhènĐường Sơn xảy ra trận động đất chấn động thế giới.

HSK 1
0:03s
nà yī mǎ píng chuān wèi shá jiào gè táng shān neĐồng bằng phẳng sao lại gọi là Đường Sơn?

HSK 6
0:03s
sòng shī fù zǎ huáng zhǔ rèn jiào nǐ guò qù kāi huì lei kāi huìSư phụ Tống. Sao thế? Chủ nhiệm Hoàng gọi anh qua họp. Họp à?

HSK 7
0:03s
sān yuán nǐ bāng zhe bǎ miàn róu le yào táng miàn ne maSanyuan, cậu nhồi bột giúp tôi nhé. Phải ủ bột mà.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bié nòng wǒ nà wǒ zhěn tou liú kè nǐ gàn shá ne bié nào xiǎo xīnĐừng trêu tôi! Gối của tôi đó! Lưu Khắc, cậu làm gì vậy? Đừng quậy, cẩn thận.

HSK 5
0:03s
bié nào le wèn nǐ huà liě lái dì zhāng hēi wáĐừng quậy nữa. Đang hỏi cháu kìa. Lai Đệ. Trương Hắc Oa.

HSK 3
0:03s









