Cách dùng "敌暗我明 情况非常复杂" (dí àn wǒ míng qíng kuàng fēi cháng fù zá) trong hội thoại tiếng Trung
敌暗我明 情况非常复杂
Địch ẩn ta lộ, tình hình rất phức tạp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
42:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 地震是个看不见的敌人 | dì zhèn shì gè kàn bú jiàn de dí rén | Động đất là kẻ thù vô hình. |
| 2▶ | 敌暗我明 情况非常复杂 | dí àn wǒ míng qíng kuàng fēi cháng fù zá | Địch ẩn ta lộ, tình hình rất phức tạp. |
| 3 | 所以咱必须时刻准备着 | suǒ yǐ zán bì xū shí kè zhǔn bèi zhe | Nên ta phải luôn sẵn sàng, |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên

HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.

HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.













