Cách dùng "路让开 来 走 领导慢走啊" (lù ràng kāi lái zǒu lǐng dǎo màn zǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
路让开 来 走 领导慢走啊
Tránh đường ra. Nào. Đi thôi. Lãnh đạo đi thong thả ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们一定严肃处理 我们就走了 好 好 | wǒ men yí dìng yán sù chǔ lǐ wǒ men jiù zǒu le hǎo hǎo | Chúng tôi nhất định sẽ xử lý nghiêm. Chúng tôi xin phép đi đây. Được, được. |
| 2▶ | 路让开 来 走 领导慢走啊 | lù ràng kāi lái zǒu lǐng dǎo màn zǒu a | Tránh đường ra. Nào. Đi thôi. Lãnh đạo đi thong thả ạ. |
| 3 | 我看谁在那儿嬉皮笑脸呢 | wǒ kàn shuí zài nà ér xī pí xiào liǎn ne | Tôi xem ai còn cười cợt ở đó nữa? |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
kuài diǎn yī fú shī le nǐ màn diǎn màn diǎn kuàiNhanh lên. Áo ướt hết rồi. Chậm thôi, chậm thôi, nhanh lên.

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ rén shēng zhēng de dì yī bǐ qián a shōu hǎo leĐây là khoản tiền đầu đời cháu kiếm được đó. Cất kỹ vào.

HSK 5
0:03s
ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhèn ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra nào. Trận động đất Đường Sơn lần này Tránh ra, tránh ra nào.

HSK 6
0:03s
yě yīng gāi xiàng lǎo shī yī yàng gěi zāi qū juān kuǎnmà cũng nên giống các thầy cô, quyên tiền cho vùng thiên tai.

HSK 7
0:03s
nǐ de lí hūn bào gào zàn shí bù yǔ pī zhǔn wǒ yǒu leĐơn ly hôn của đồng chí tạm thời không được phê chuẩn. Tôi có rồi.