Cách dùng "那是一辈子的师兄弟呢" (nà shì yī bèi zi de shī xiōng dì ne) trong hội thoại tiếng Trung
那是一辈子的师兄弟呢
Là huynh đệ đồng môn cả đời mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们以后 会有很长时间都在一起的 | nǐ men yǐ hòu huì yǒu hěn zhǎng shí jiān dōu zài yì qǐ de | Sau này các em sẽ ở bên nhau rất lâu đó. |
| 2▶ | 那是一辈子的师兄弟呢 | nà shì yī bèi zi de shī xiōng dì ne | Là huynh đệ đồng môn cả đời mà. |
| 3 | 你要跟他们搞好关系 不能被孤立了知道吗 | nǐ yào gēn tā men gǎo hǎo guān xì bù néng bèi gū lì le zhī dào ma | Em phải giữ quan hệ tốt với họ, đừng để bị cô lập, biết chưa? |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên

HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.

HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.

HSK 6
0:03s












