Cách dùng "那是一辈子的师兄弟呢" (nà shì yī bèi zi de shī xiōng dì ne) trong hội thoại tiếng Trung
那是一辈子的师兄弟呢
Là huynh đệ đồng môn cả đời mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们以后 会有很长时间都在一起的 | nǐ men yǐ hòu huì yǒu hěn zhǎng shí jiān dōu zài yì qǐ de | Sau này các em sẽ ở bên nhau rất lâu đó. |
| 2▶ | 那是一辈子的师兄弟呢 | nà shì yī bèi zi de shī xiōng dì ne | Là huynh đệ đồng môn cả đời mà. |
| 3 | 你要跟他们搞好关系 不能被孤立了知道吗 | nǐ yào gēn tā men gǎo hǎo guān xì bù néng bèi gū lì le zhī dào ma | Em phải giữ quan hệ tốt với họ, đừng để bị cô lập, biết chưa? |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 7 of 10)
HSK 5
0:03s
lù ràng kāi lái zǒu lǐng dǎo màn zǒu aTránh đường ra. Nào. Đi thôi. Lãnh đạo đi thong thả ạ.

HSK 5
0:03s
zhè liǎ rén de shì děng huí tuán lǐ yán sù chǔ lǐChuyện của hai người này, về đoàn rồi xử lý nghiêm.

HSK 4
0:03s
zuó tiān wǎn shàng yǎn dé hǎo zhù hè le a xiè xièTối qua diễn hay lắm. Chúc mừng nhé. Cảm ơn.

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ màn màn gēn nǐ shuō gǔn wǒ yě shì pò bù dé yǐ maLát nữa tôi sẽ từ từ kể cho cô. Cút đi. Tôi cũng là bất đắc dĩ thôi mà.

HSK 7
0:03s
sòng shī fù zuò yè xiāo máng bù guò lái nǐ tì tā yī xiàThầy Tống bận làm bữa khuya không kịp. Anh thay ông ấy một bữa.

HSK 4
0:03s
wǒ zuó tiān dào xiàn zài dōu méi shuì jiào ne nà wǒ bù guǎnTừ hôm qua đến giờ tôi chưa ngủ đó. Tôi không cần biết.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tóng zhì men hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo yī lù xīn kǔ le lái lái láiChào các đồng chí. Chào anh, chào anh. Đi đường vất vả rồi. Nào, nào, nào.











