Cách dùng "你干啥 吓我一跳" (nǐ gàn shá xià wǒ yī tiào) trong hội thoại tiếng Trung

gànshá xiàtiào

Làm gì vậy? Hết hồn luôn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有人呢yǒu rén neCó người kìa!
2你干啥 吓我一跳nǐ gàn shá xià wǒ yī tiàoLàm gì vậy? Hết hồn luôn.
3你在这儿干啥 看星星nǐ zài zhè ér gàn shá kàn xīng xīngAnh ở đây làm gì? Ngắm sao.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 4 of 10)
前两年她死了男人
HSK 4
0:03s
qián liǎng nián tā sǐ le nán rénMấy năm trước chồng cô ấy mất

自己就一个人过日子
HSK 2
0:03s
zì jǐ jiù yí gè rén guò rì ziMột mình cô ấy sống lủi thủi

那寡妇门前是非多嘛
HSK 7
0:03s
nà guǎ fù mén qián shì fēi duō maCửa nhà góa phụ thì lắm thị phi mà

孤男寡女就相互关照嘛
HSK 7
0:03s
gū nán guǎ nǚ jiù xiāng hù guān zhào maTrai đơn gái chiếc thì nương tựa nhau thôi

就 就 就住在一块儿了
HSK 3
0:03s
jiù jiù jiù zhù zài yī kuài ér leCứ, cứ, cứ dọn về sống chung luôn

放心 一定会的
HSK 3
0:03s
fàng xīn yí dìng huì deYên tâm, nhất định sẽ vậy

拐个弯就上了大路了 你沿着江往上走
HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên

千万嫑离开大路
HSK 4
0:03s
qiān wàn báo lí kāi dà lùTuyệt đối đừng rời khỏi đường lớn

咱这不回去怕不合适啊
HSK 3
0:03s
zán zhè bù huí qù pà bù hé shì aMình không về sợ không ổn đâu

有啥不合适的 这么晚了 让她去哪儿啊
HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?

那老玩意儿就失传了
HSK 7
0:03s
nà lǎo wán yì ér jiù shī chuán lemấy món cổ đó sẽ thất truyền mất.

谁啊 民兵 开门
HSK 2
0:03s
shuí a mín bīng kāi ménAi vậy? Dân quân đây! Mở cửa!

狗鼻子又闻到味了 来咧
HSK 4
0:03s
gǒu bí zi yòu wén dào wèi le lái liěLũ mũi chó lại đánh hơi ra rồi. Đến đây!

一醉方休的酒
HSK 3
0:03s
yī zuì fāng xiū de jiǔRượu say mới thôi.

每个房间都要仔细检查 是
HSK 4
0:03s
měi gè fáng jiān dōu yào zǐ xì jiǎn chá shìPhải kiểm tra kỹ từng phòng một. Rõ!

检查啥嘛检查
HSK 6
0:03s
jiǎn chá shá ma jiǎn cháKiểm tra cái gì mà kiểm tra?

让开 你是不是喝多了 清醒得很
HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.

让开 不要逼我们动手
HSK 6
0:03s
ràng kāi bú yào bī wǒ men dòng shǒuTránh ra! Đừng ép bọn tôi ra tay.

就凭你俩鬼鬼祟祟的 一进镇上 我们就盯着了
HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.

夜不归营在那儿干啥勾当呢
HSK 6
0:03s
yè bù guī yíng zài nà ér gàn shá gòu dàng neđêm không về đoàn, làm chuyện mờ ám gì?