Cách dùng "你干啥 吓我一跳" (nǐ gàn shá xià wǒ yī tiào) trong hội thoại tiếng Trung
你干啥 吓我一跳
Làm gì vậy? Hết hồn luôn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有人呢 | yǒu rén ne | Có người kìa! |
| 2▶ | 你干啥 吓我一跳 | nǐ gàn shá xià wǒ yī tiào | Làm gì vậy? Hết hồn luôn. |
| 3 | 你在这儿干啥 看星星 | nǐ zài zhè ér gàn shá kàn xīng xīng | Anh ở đây làm gì? Ngắm sao. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s
gěi nǐ qiāo nǐ qiāo lái wǒ shì dǎo yǎn wǒ qiāoĐây, anh gõ đi, anh gõ đi. Tôi là đạo diễn, để tôi gõ.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhǐ néng yǎn gè bīng ná gè qiāng zhàn zài biān shàng maCòn cậu chỉ đóng được lính thôi. Cầm súng đứng bên rìa ấy hả?

HSK 4
0:03s
hái dé gǎn jǐn bǎ xié gěi wá men hái huí qù yào bù míng tiān bié liàn gōng lePhải mau trả giày cho bọn trẻ. Không là mai khỏi luyện công.















