Cách dùng "你舅就是能行啊" (nǐ jiù jiù shì néng xíng a) trong hội thoại tiếng Trung
你舅就是能行啊
Cậu con đúng là tài giỏi thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
22:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱全村的人来了一半 都来看戏来咧 | zán quán cūn de rén lái le yí bàn dōu lái kàn xì lái liě | Cả làng đến đây phải nửa người rồi. Đều đến xem hát đấy. |
| 2▶ | 你舅就是能行啊 | nǐ jiù jiù shì néng xíng a | Cậu con đúng là tài giỏi thật. |
| 3 | 说让考上就考上咧 | shuō ràng kǎo shàng jiù kǎo shàng liě | Bảo thi đỗ là thi đỗ luôn. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên

HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.

HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.













