Cách dùng "你心里头要是难受" (nǐ xīn lǐ tou yào shì nán shòu) trong hội thoại tiếng Trung
你心里头要是难受
Nếu trong lòng anh khó chịu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
37:48
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听明白了吗 | tīng míng bái le ma | Nghe rõ chưa? |
| 2▶ | 你心里头要是难受 | nǐ xīn lǐ tou yào shì nán shòu | Nếu trong lòng anh khó chịu, |
| 3 | 你就哭出来吧 | nǐ jiù kū chū lái ba | thì cứ khóc đi. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên

HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.

HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.













