Cách dùng "让开 不要逼我们动手" (ràng kāi bú yào bī wǒ men dòng shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
让开 不要逼我们动手
Tránh ra! Đừng ép bọn tôi ra tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
16:49
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让开 你是不是喝多了 清醒得很 | ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěn | Tránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm. |
| 2▶ | 让开 不要逼我们动手 | ràng kāi bú yào bī wǒ men dòng shǒu | Tránh ra! Đừng ép bọn tôi ra tay. |
| 3 | 上 | shàng | Xông vào! |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 7 of 10)
HSK 5
0:03s
lù ràng kāi lái zǒu lǐng dǎo màn zǒu aTránh đường ra. Nào. Đi thôi. Lãnh đạo đi thong thả ạ.

HSK 5
0:03s
zhè liǎ rén de shì děng huí tuán lǐ yán sù chǔ lǐChuyện của hai người này, về đoàn rồi xử lý nghiêm.

HSK 4
0:03s
zuó tiān wǎn shàng yǎn dé hǎo zhù hè le a xiè xièTối qua diễn hay lắm. Chúc mừng nhé. Cảm ơn.

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ màn màn gēn nǐ shuō gǔn wǒ yě shì pò bù dé yǐ maLát nữa tôi sẽ từ từ kể cho cô. Cút đi. Tôi cũng là bất đắc dĩ thôi mà.

HSK 7
0:03s
sòng shī fù zuò yè xiāo máng bù guò lái nǐ tì tā yī xiàThầy Tống bận làm bữa khuya không kịp. Anh thay ông ấy một bữa.

HSK 4
0:03s
wǒ zuó tiān dào xiàn zài dōu méi shuì jiào ne nà wǒ bù guǎnTừ hôm qua đến giờ tôi chưa ngủ đó. Tôi không cần biết.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tóng zhì men hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo yī lù xīn kǔ le lái lái láiChào các đồng chí. Chào anh, chào anh. Đi đường vất vả rồi. Nào, nào, nào.











