Cách dùng "让一下 这回的唐山地震 让一下 让一下" (ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhèn ràng yī xià ràng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
让一下 这回的唐山地震 让一下 让一下
Tránh ra nào. Trận động đất Đường Sơn lần này Tránh ra, tránh ra nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
43:13
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是你人生挣的第一笔钱啊 收好了 | zhè shì nǐ rén shēng zhēng de dì yī bǐ qián a shōu hǎo le | Đây là khoản tiền đầu đời cháu kiếm được đó. Cất kỹ vào. |
| 2▶ | 让一下 这回的唐山地震 让一下 让一下 | ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhèn ràng yī xià ràng yī xià | Tránh ra nào. Trận động đất Đường Sơn lần này Tránh ra, tránh ra nào. |
| 3 | 人员伤亡非常严重 我觉得咱们不能光写慰问信 | rén yuán shāng wáng fēi cháng yán zhòng wǒ jué de zán men bù néng guāng xiě wèi wèn xìn | thương vong rất nghiêm trọng. Tôi thấy ta không thể chỉ viết thư thăm hỏi, |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
nǐ liǎ zài zhè ér gàn shá ne chuān yī fú jí hé leHai người làm gì ở đây thế? Mặc đồ vào! Tập hợp rồi!

HSK 5
0:03s
kuài kuài kuài kuài jí hé le jí hé le jí hé leNhanh lên! Nhanh, nhanh, nhanh! Tập hợp rồi! Tập hợp! Tập hợp!

HSK 5
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn lái le jí hé jí hé jí hé xié neNhanh lên, nhanh lên, nhanh lên! Đến đây rồi! Tập hợp! Tập hợp! Tập hợp! Giày đâu rồi?

HSK 6
0:03s
yǎn jīng dōu zhēng bù kāi le tū fā qíng kuàng aMắt còn chẳng mở nổi. Có tình huống khẩn cấp!

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì bú shì gēn xiǎo bái xié zǒu le báo hú shuō tīng jiàn méiCậu của cháu đi cùng Giày Trắng đúng không? Đừng nói bậy, nghe chưa?

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ zhī zhī dào le shēng yīn hǎn dé yuè dà yuè hǎoVâng, vâng, vâng. Cháu biết... biết rồi. Hô càng to càng tốt.

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn ba zǒu zǒu kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒuNhanh lên, đi, đi! Đi nhanh, đi nhanh, đi nhanh!

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ zài zhè ér zhǎo wǒ dài wá men jiā dào dǐ xià zhǎo qù leVậy cậu tìm ở đây đi. Tôi dẫn bọn nhỏ xuống dưới tìm.

HSK 3
0:03s
hǎo nǐ qù nǐ qù zhù yì ān quán a hǎo hǎo láiĐược, anh đi đi, đi đi. Cẩn thận an toàn nhé! Được, được. Lại đây.

HSK 5
0:03s
màn diǎn zhǔ rèn màn diǎn zǒu ba dōu gēn wǒ zǒu zhè ér zhè érChậm thôi, chủ nhiệm, chậm thôi. Đi nào, đi theo tôi hết. Đây này, đây này.

HSK 2
0:03s
zhè ér bù bù gǎn lái lái lái gēn wǒ zǒuChỗ này... không... không dám. Lại đây, đi theo tôi.

HSK 7
0:03s
xiǎo bái xié hé dà chuí hé dà chuí nǐ zài zhè ér hú nào shá neGiày Trắng! Hà Đại Chùy! Hà Đại Chùy! Anh quậy phá gì ở đây thế?

HSK 7
0:03s
xún xiǎo bái xié ne ma zhè dào chù wū qī má hēi deĐang tìm Giày Trắng mà. Khắp nơi tối đen như mực thế này.

HSK 6
0:03s
xué yuán bān de gǎn jǐn huí huí huí huí sù shè zǒuLớp học viên, mau về, về, về! Về ký túc xá, đi nào.

HSK 2
0:03s
rén hái méi zhǎo zháo ne kàn zhe diǎn kàn zhe diǎn dōu kàn zhe diǎnVẫn chưa tìm thấy người mà. Coi chừng, coi chừng, ai cũng coi chừng.


