Cách dùng "谁呀 民兵 开门" (shuí ya mín bīng kāi mén) trong hội thoại tiếng Trung
谁呀 民兵 开门
Ai đó? Dân quân! Mở cửa!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
34:47
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 打倒日本鬼子 打倒日本鬼子 | dǎ dǎo rì běn guǐ zi dǎ dǎo rì běn guǐ zi | Đả đảo quỷ Nhật! Đả đảo quỷ Nhật! |
| 2▶ | 谁呀 民兵 开门 | shuí ya mín bīng kāi mén | Ai đó? Dân quân! Mở cửa! |
| 3 | 把你婆娘叫上 跟我们走 | bǎ nǐ pó niáng jiào shàng gēn wǒ men zǒu | Gọi vợ anh dậy, đi với chúng tôi. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên

HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.

HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.













