Cách dùng "我不学唱戏了" (wǒ bù xué chàng xì le) trong hội thoại tiếng Trung
我不学唱戏了
Con không học hát tuồng nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
26:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们带我一起回去吧 | nǐ men dài wǒ yì qǐ huí qù ba | Cha mẹ cho con về cùng đi. |
| 2▶ | 我不学唱戏了 | wǒ bù xué chàng xì le | Con không học hát tuồng nữa. |
| 3 | 爸 我求你了 | bà wǒ qiú nǐ le | Cha, con xin cha đó. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên

HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.

HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.













