Cách dùng "我不学唱戏了" (wǒ bù xué chàng xì le) trong hội thoại tiếng Trung
我不学唱戏了
Con không học hát tuồng nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
26:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们带我一起回去吧 | nǐ men dài wǒ yì qǐ huí qù ba | Cha mẹ cho con về cùng đi. |
| 2▶ | 我不学唱戏了 | wǒ bù xué chàng xì le | Con không học hát tuồng nữa. |
| 3 | 爸 我求你了 | bà wǒ qiú nǐ le | Cha, con xin cha đó. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s
gěi nǐ qiāo nǐ qiāo lái wǒ shì dǎo yǎn wǒ qiāoĐây, anh gõ đi, anh gõ đi. Tôi là đạo diễn, để tôi gõ.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhǐ néng yǎn gè bīng ná gè qiāng zhàn zài biān shàng maCòn cậu chỉ đóng được lính thôi. Cầm súng đứng bên rìa ấy hả?

HSK 4
0:03s
hái dé gǎn jǐn bǎ xié gěi wá men hái huí qù yào bù míng tiān bié liàn gōng lePhải mau trả giày cho bọn trẻ. Không là mai khỏi luyện công.















