Cách dùng "演完戏人都不见了" (yǎn wán xì rén dōu bú jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
演完戏人都不见了
Diễn xong là biến mất tăm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:36
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 问我呢 我还想问你呢 | wèn wǒ ne wǒ hái xiǎng wèn nǐ ne | Hỏi tôi à? Tôi còn muốn hỏi ông kia. |
| 2▶ | 演完戏人都不见了 | yǎn wán xì rén dōu bú jiàn le | Diễn xong là biến mất tăm. |
| 3 | 那能去哪儿了呀 这是他老家 肯定偷会老相好去了 | nà néng qù nǎ ér le ya zhè shì tā lǎo jiā kěn dìng tōu huì lǎo xiāng hǎo qù le | Thì đi đâu được chứ? Đây là quê ông ấy mà. Chắc lén đi gặp bồ cũ rồi. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên

HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.

HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.

HSK 6
0:03s












