Cách dùng "出了天大的祸事了" (chū le tiān dà de huò shì le) trong hội thoại tiếng Trung
出了天大的祸事了
chū le tiān dà de huò shì le
họa lớn ập đến rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
7:59
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 母亲 | mǔ qīn | Mẫu thân, |
| 2▶ | 出了天大的祸事了 | chū le tiān dà de huò shì le | họa lớn ập đến rồi. |
| 3 | 燕迟 把那井又挖开了 他还下令 | yàn chí bǎ nà jǐng yòu wā kāi le tā hái xià lìng | Yên Trì lại đào giếng lên rồi. Hắn còn ra lệnh |
More Clips From Episode
Total 28 clips (Page 2 of 2)
HSK 4
0:03s
néng kàn zài wǒ shǒu gào yǒu gōng de fèn shàng shāo wēi tái tái shǒuthế tử điện hạ có thể niệm tình ta có công khai báo đầu tiên mà giơ cao đánh khẽ,

HSK 7
0:03s
tā wèi hé bù chū shǒu xiàng jiù zuò gěi bié rén kàn bà leSao ngài ấy không ra tay giúp đỡ? Ra vẻ cho người ta xem thôi.

HSK 7
0:03s
ruò zhēn qīn jìn zěn huì nián nián lǐ dào rén bú dàoNếu thật sự thân thiết thì sao năm nào cũng chỉ thấy quà mà không thấy người?

HSK 6
0:03s
qiú qiú nǐ gào sù wǒ gào sù wǒ zhēn xiàngCầu xin ngài nói cho ta biết... nói cho ta biết sự thật.

HSK 7
0:03s
wǒ yī xiǎng dào nà cǎo xí wǒ jiù hún shēn fā dǒuTa cứ nghĩ tới tấm chiếu đó là toàn thân run rẩy,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s