Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "老夫人这下可以安心了" (lǎo fū rén zhè xià kě yǐ ān xīn le) trong hội thoại tiếng Trung

老夫人这下可以安心了

lǎo fū rén zhè xià kě yǐ ān xīn le

Giờ lão phu nhân có thể yên tâm rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:33
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1省得老夫人担心再有人掉进去shěng de lǎo fū rén dān xīn zài yǒu rén diào jìn qùđể lão phu nhân khỏi lo lắng lại có người rơi xuống.
2老夫人这下可以安心了lǎo fū rén zhè xià kě yǐ ān xīn leGiờ lão phu nhân có thể yên tâm rồi.
3这么好看的伞 破了怪可惜的 我记得库房zhè me hǎo kàn de sǎn pò le guài kě xī de wǒ jì de kù fángChiếc ô đẹp thế này bị rách thật đáng tiếc. Ta nhớ trong kho

More Clips From Episode

Total 28 clips (Page 1 of 2)
你说这谁能想到 齐捕头你能想到
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè shuí néng xiǎng dào qí bǔ tóu nǐ néng xiǎng dàongươi nói xem ai mà ngờ được. Tề bổ đầu, ngươi nghĩ ra được không?
真让人匪夷所思啊
HSK 2
0:03s
zhēn ràng rén fěi yí suǒ sī aĐúng là khó mà tưởng tượng nổi.
咱们得查到什么时候去啊
HSK 3
0:03s
zán men dé chá dào shén me shí hòu qù achúng ta phải tra đến khi nào?
娘子 先去避雨吧 染了风寒可麻烦了
HSK 6
0:03s
niáng zǐ xiān qù bì yǔ ba rǎn le fēng hán kě má fán leTiểu thư, đi trú mưa trước đã. Bị nhiễm phong hàn thì sẽ phiền phức lắm.
多谢采荷姑娘 不必跟我如此客气
HSK 5
0:03s
duō xiè cǎi hé gū niáng bù bì gēn wǒ rú cǐ kè qìĐa tạ Thái Hà cô nương. Đừng khách sáo với ta vậy.
出了天大的祸事了
HSK 2
0:03s
chū le tiān dà de huò shì lehọa lớn ập đến rồi.
你赶紧想想法子呀
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn jǐn xiǎng xiǎng fǎ zi yaNgười mau nghĩ cách đi.
何必当初
HSK 7
0:03s
hé bì dāng chūsao lúc đó phải vậy?
谁来帮她们重建躯体 谁来帮她们沉冤昭雪
HSK 6
0:03s
shuí lái bāng tā men chóng jiàn qū tǐ shuí lái bāng tā men chén yuān zhāo xuěai sẽ giúp họ phục dựng lại cơ thể? ♪ Nếu bụi trần rơi vào u tối ♪ Ai sẽ giúp họ rửa sạch oan ức?
我燕迟都不会放过他
HSK 7
0:03s
wǒ yàn chí dōu bú huì fàng guò tā♪ Ngoài bầu trời xa xăm ♪ Yên Trì ta cũng sẽ không tha cho hắn.
我定要让他生不如死
HSK 4
0:03s
wǒ dìng yào ràng tā shēng bù rú sǐta chắc chắn sẽ khiến hắn sống không bằng chết.
就算你将他绳之以法 她们也活转不过来
HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ jiāng tā shéng zhī yǐ fǎ tā men yě huó zhuǎn bù guò láiDù cô bắt hắn cho luật pháp trừng trị, họ cũng không thể sống lại.
我秦家历来待你不薄啊
HSK 7
0:03s
wǒ qín jiā lì lái dài nǐ bù báo aTần gia ta xưa nay đối xử với ngài không tệ,
我们日后将如何见人呢
HSK 6
0:03s
wǒ men rì hòu jiāng rú hé jiàn rén neSau này bọn ta sao gặp người khác được đây?
我告御状 老夫人
HSK 7
0:03s
wǒ gào yù zhuàng lǎo fū réntố cáo lên triều đình. Lão phu nhân,
不如死了干净
HSK 4
0:03s
bù rú sǐ le gān jìngChi bằng chết quách cho rồi.
早已看遍人间险恶
HSK 7
0:03s
zǎo yǐ kàn biàn rén jiān xiǎn èsớm đã thấy hết sự hiểm ác của nhân gian,
你冻坏了吧 你再不出来 我都要冲进去抢人了
HSK 5
0:03s
nǐ dòng huài le ba nǐ zài bù chū lái wǒ dōu yào chōng jìn qù qiǎng rén lengười lạnh cóng rồi phải không? Người còn không ra là em định xông vào cướp người rồi đó.
别傻站着了 快去煮些姜汤 是
HSK 5
0:03s
bié shǎ zhàn zhe le kuài qù zhǔ xiē jiāng tāng shìĐừng đứng ngây ra đó nữa, mau đi nấu canh gừng. Vâng.
若非你逞匹夫之勇
HSK 1
0:03s
ruò fēi nǐ chěng pǐ fū zhī yǒngNếu không phải ngươi hữu dũng vô mưu