Cách dùng "单不单调啊 你是见过大世面了" (dān bù dān diào a nǐ shì jiàn guò dà shì miàn le) trong hội thoại tiếng Trung
单不单调啊 你是见过大世面了
Chán không chứ? Mày đi nhiều biết rộng rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
3:01
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 每次就是打牌 打牌 打牌 | měi cì jiù shì dǎ pái dǎ pái dǎ pái | Lần nào cũng bài bài bài |
| 2▶ | 单不单调啊 你是见过大世面了 | dān bù dān diào a nǐ shì jiàn guò dà shì miàn le | Chán không chứ? Mày đi nhiều biết rộng rồi |
| 3 | 嫌家里单调了 | xián jiā lǐ dān diào le | Nên chê nhà chán hả |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
nà wǒ liǎ shì bú shì dé fàng yī guà biān pào cái néng dài shàng yaVậy hai đứa mình có phải là phải đốt một tràng pháo mới được đeo vào à?

HSK 5
0:03s
wǒ de qián mǎi de píng shá huán gěi nǐ zhè shì wǒ dǎ gōng zhēng de qiánTiền của tôi mua đấy. Mắc gì phải trả lại cậu? Đây là tiền tôi đi làm thêm kiếm được.

HSK 4
0:03s
shuí ràng nǐ chū qù dǎ gōng bù hǎo hào xué xí deai bảo cậu đi làm thêm không lo học hành?

HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu wǒ zhēng le qián wǒ jiù gěi zì jǐ zhěng diǎn hǎo chī deVậy sau này tôi kiếm được tiền, tôi sẽ tự mua đồ ăn ngon cho mình.

HSK 6
0:03s
xíng la zhī dào cuò le jiù xíng le yǐ hòu bié mǎi leThôi được rồi Biết sai là được rồi Sau này đừng mua nữa

HSK 2
0:03s
nǐ kàn huā zhè me duō qián zhè dōu bù biàn yíXem kìa, tốn bao nhiêu tiền thế Cái này đâu có rẻ

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zán men jiā yǐ hòu zhè yè yú huó dòng néng bù néng zhěng fēng fù diǎn aNày, hoạt động giải trí nhà mình Có thể phong phú hơn tí không?

HSK 4
0:03s
zán yě néng kàn shàng chūn wǎn le shěng de měi nián hái dé zì jǐ yǎnMình cũng được xem Gala Tết rồi Khỏi phải tự diễn mỗi năm nữa

HSK 7
0:03s
nǐ gěi mā zhěng diàn shì nǐ bié chuī niú gěi zì jǐ liú tiáo hòu lùMày bật tivi cho mẹ đi Mày đừng có nổ Để đường lui cho bản thân

HSK 5
0:03s
kě bù néng màn bié ràng bié rén dōu gěi zhuā pǎo leKhông được chậm chân đâu Đừng để người ta giành hết mất









