Cách dùng "澳门一个叫安澜堂的组织" (ào mén yí gè jiào ān lán táng de zǔ zhī) trong hội thoại tiếng Trung
澳门一个叫安澜堂的组织
một tổ chức ở Ma Cao tên An Lan Đường.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:05
liǎng两
míng名
tōu偷
dù渡
rén人
yuán员
jūn均
shǔ属
yú於
“hai kẻ vượt biên đều thuộc”
LINE 0236:06
PLAYING SCENEào澳
mén门
yí一
gè个
jiào叫
ān安
lán澜
táng堂
de的
zǔ组
zhī织
“một tổ chức ở Ma Cao tên An Lan Đường.”
LINE 0336:09
tōu偷
dù渡
shàng上
dǎo岛
mù目
dì的
bù不
míng明
“Mục đích đột nhập lên đảo chưa rõ.”
Show Information