Cách dùng "能真真正正地在一起" (néng zhēn zhēn zhèng zhèng dì zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
能真真正正地在一起
thật sự được ở bên nhau,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:29
zán咱
men们
jiù就
“chúng ta sẽ”
LINE 0221:30
PLAYING SCENEnéng能
zhēn真
zhēn真
zhèng正
zhèng正
dì地
zài在
yì一
qǐ起
“thật sự được ở bên nhau,”
LINE 0321:32
yǒng永
yuǎn远
dōu都
bù不
fēn分
kāi开
“mãi mãi không xa cách.”
Show Information