Cách dùng "眨眼的工夫就不见了" (zhǎ yǎn de gōng fu jiù bú jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
眨眼的工夫就不见了
Chớp mắt đã không thấy đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:52
méi没
yǒu有
“Không.”
LINE 0230:53
PLAYING SCENEzhǎ眨
yǎn眼
de的
gōng工
fu夫
jiù就
bú不
jiàn见
le了
“Chớp mắt đã không thấy đâu.”
LINE 0330:57
gē鸽
zi子
“Chim bồ câu...”
Show Information