Cách dùng "但是当时 他神智不清" (dàn shì dāng shí tā shén zhì bù qīng) trong hội thoại tiếng Trung
但是当时 他神智不清
nhưng khi ấy thần trí còn chưa tỉnh táo,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:04
zhī之
qián前
lìng令
zūn尊
xǐng醒
guò过
lái来
yī一
cì次
“Trước đó lệnh tôn đã tỉnh lại một lần,”
LINE 0236:07
PLAYING SCENEdàn shì dāng shí tā shén zhì bù qīng
但是当时 他神智不清
“nhưng khi ấy thần trí còn chưa tỉnh táo,”
LINE 0336:09
tǐ体
nèi内
de的
dú毒
sù素
yě也
wèi未
qīng清
chú除
“độc trong cơ thể cũng chưa được loại bỏ hết,”
Show Information