Cách dùng "结果不还是成了我的手下败将" (jié guǒ bù hái shì chéng le wǒ de shǒu xià bài jiàng) trong hội thoại tiếng Trung
结果不还是成了我的手下败将
vậy mà cuối cùng vẫn chỉ là kẻ bại trận dưới tay con.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:45
sòng宋
shí时
jùn俊
duì对
tā他
dǎo倒
shì是
jì寄
yǔ予
hòu厚
wàng望
“Tống Thời Tuấn từng đặt bao kỳ vọng vào hắn,”
LINE 0237:48
PLAYING SCENEjié结
guǒ果
bù不
hái还
shì是
chéng成
le了
wǒ我
de的
shǒu手
xià下
bài败
jiàng将
“vậy mà cuối cùng vẫn chỉ là kẻ bại trận dưới tay con.”
LINE 0337:50
zhè这
huà话
shuō说
dé得
dǎo倒
shì是
méi没
cuò错
“Nói cũng đúng đấy.”
Show Information