Cách dùng "她是被活活痛死的" (tā shì bèi huó huó tòng sǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
她是被活活痛死的
bà ấy đã đau đớn tới chết.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:10
tā她
“Bà ấy...”
LINE 0214:11
PLAYING SCENEtā她
shì是
bèi被
huó活
huó活
tòng痛
sǐ死
de的
“bà ấy đã đau đớn tới chết.”
LINE 0314:13
kàn看
lái来
tā他
men们
zhī之
qián前
zài在
sì驷
qí骐
mén门
“Xem ra trước đó ở Tứ Kỳ Môn,”
Show Information