Cách dùng "在场之人皆是揣着明白装糊涂" (zài chǎng zhī rén jiē shì chuāi zhe míng bái zhuāng hú tú) trong hội thoại tiếng Trung
在场之人皆是揣着明白装糊涂
những kẻ có mặt ở đó đều hiểu rõ mà giả vờ ngu ngơ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:38
biàn便
shì是
shuō说
míng明
“chứng tỏ”
LINE 0230:39
PLAYING SCENEzài在
chǎng场
zhī之
rén人
jiē皆
shì是
chuāi揣
zhe着
míng明
bái白
zhuāng装
hú糊
tú涂
“những kẻ có mặt ở đó đều hiểu rõ mà giả vờ ngu ngơ.”
LINE 0330:43
xiǎng想
bì必
zhè这
bāng帮
rén人
“Chắc hẳn đám người này”
Show Information