Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大家一起干一个" (dà jiā yì qǐ gàn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

大家一起干一个

dà jiā yì qǐ gàn yí gè

Mọi người cùng cạn một ly nào

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
25:34
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可以吧kě yǐ baĐược chứ?
2大家一起干一个dà jiā yì qǐ gàn yí gèMọi người cùng cạn một ly nào
3昭昭 你去哪儿啊 等会儿啊 好嘞zhāo zhāo nǐ qù nǎ ér a děng huì er a hǎo leiChiêu Chiêu, cậu đi đâu thế? Đợi chút Được thôi

More Clips From Episode

Total 160 clips (Page 4 of 8)
现在这小广告 不是到处都是嘛
HSK 6
0:03s
xiàn zài zhè xiǎo guǎng gào bú shì dào chù dōu shì maCái tờ quảng cáo nhỏ này Chẳng phải đầy rẫy sao

地段不错啊 不考虑考虑
HSK 7
0:03s
dì duàn bù cuò a bù kǎo lǜ kǎo lǜVị trí tốt đấy, không cân nhắc sao?

没 买不起 这都大户型
HSK 3
0:03s
méi mǎi bù qǐ zhè dōu dà hù xíngKhông, không mua nổi Đây toàn căn hộ lớn

我说你们这到底找什么呢
HSK 4
0:03s
wǒ shuō nǐ men zhè dào dǐ zhǎo shén me neTôi hỏi các anh rốt cuộc đang tìm cái gì

你们这属于诬蔑知不知道 你信不信我打督察电话
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè shǔ yú wū miè zhī bù zhī dào nǐ xìn bù xìn wǒ dǎ dū chá diàn huàCác anh đây là vu khống, biết không Anh tin không, tôi gọi đường dây thanh tra

你母亲背的那只帆布包 见过吗
HSK 4
0:03s
nǐ mǔ qīn bèi de nà zhǐ fān bù bāo jiàn guò maChiếc túi vải bố mẹ anh đeo Đã thấy bao giờ chưa?

赵俊欣 说说吧
HSK 1
0:03s
zhào jùn xīn shuō shuō baTriệu Tuấn Hân, nói đi

也就是八年前 那场交通事故的发生地对吧
HSK 5
0:03s
yě jiù shì bā nián qián nà chǎng jiāo tōng shì gù de fā shēng dì duì baCũng chính là nơi xảy ra vụ tai nạn giao thông tám năm trước, đúng không?

还一反常态地让店家 给你精心包装
HSK 6
0:03s
hái yī fǎn cháng tài dì ràng diàn jiā gěi nǐ jīng xīn bāo zhuāngCòn trái với thói quen, bảo tiệm gói cẩn thận cho anh

司机呢 对你的印象很深刻
HSK 5
0:03s
sī jī ne duì nǐ de yìn xiàng hěn shēn kèTài xế thì, ấn tượng về anh rất sâu

是你回程的时候 情绪比较激动
HSK 5
0:03s
shì nǐ huí chéng de shí hòu qíng xù bǐ jiào jī dòngkhi anh về tâm trạng khá kích động

还是你离婚之后的第一次 对吧
HSK 5
0:03s
hái shì nǐ lí hūn zhī hòu de dì yī cì duì bavẫn là lần đầu tiên sau khi ly hôn Đúng không?

我们呢 找了跟你换班的那个同事 聊了聊
HSK 3
0:03s
wǒ men ne zhǎo le gēn nǐ huàn bān de nà ge tóng shì liáo le liáoCòn chúng tôi đã tìm đồng nghiệp đổi ca với anh nói chuyện một chút

据她所说 她当时确实家里是有情况
HSK 5
0:03s
jù tā suǒ shuō tā dāng shí què shí jiā lǐ shì yǒu qíng kuàngTheo lời cô ấy Lúc đó nhà cô ấy thực sự có chuyện

主动提出来可以代班
HSK 5
0:03s
zhǔ dòng tí chū lái kě yǐ dài bānchủ động đề nghị có thể thay ca

你真的是一时起意 去杀的廖光永吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn de shì yī shí qǐ yì qù shā de liào guāng yǒng maAnh thực sự là nhất thời nổi ý đi giết Liêu Quang Vĩnh sao?

刚和保险公司确认了
HSK 5
0:03s
gāng hé bǎo xiǎn gōng sī què rèn leVừa xác nhận với công ty bảo hiểm rồi

我有个不太成熟的想法
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu gè bù tài chéng shú de xiǎng fǎEm có một ý nghĩ chưa chín chắn lắm

很有可能是同谋
HSK 2
0:03s
hěn yǒu kě néng shì tóng móurất có khả năng là đồng phạm

开心点啊 我很开心
HSK 3
0:03s
kāi xīn diǎn a wǒ hěn kāi xīnVui lên đi nào Tôi rất vui mà