Cách dùng "我亲眼看见的 我" (wǒ qīn yǎn kàn jiàn de wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我亲眼看见的 我
Tôi tận mắt nhìn thấy Tôi...
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
1:56
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 往那花坛里头 扔火腿肠的也是你 我看见了 | wǎng nà huā tán lǐ tou rēng huǒ tuǐ cháng de yě shì nǐ wǒ kàn jiàn le | Ném xúc xích vào trong bồn hoa kia cũng là anh Tôi thấy rồi |
| 2▶ | 我亲眼看见的 我 | wǒ qīn yǎn kàn jiàn de wǒ | Tôi tận mắt nhìn thấy Tôi... |
| 3 | 我我 他还打人 不是我 你 到底 不是 你撒开 | wǒ wǒ tā hái dǎ rén bú shì wǒ nǐ dào dǐ bú shì nǐ sā kāi | Tôi... tôi... anh ta còn đánh người nữa Không phải tôi... bà... Rốt cuộc... Không phải... bà buông ra |
More Clips From Episode
Total 160 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s
duǎn xìn de nèi róng zhà yī kàn shì mài fáng zi deNội dung tin nhắn... thoạt nhìn là bán nhà.

HSK 3
0:03s
zhè ge 171 de hào mǎ wǒ dǎ guò qù le shì kōng hàoSố 171 này em đã gọi thử. Là số không tồn tại.

HSK 4
0:03s
fā sòng xìn xī de shí hòu bǎ zhè ge shù zì xiě cuò le nekhi gửi tin nhắn, họ ghi nhầm số này không?

HSK 5
0:03s
guān jī zhuàng tài chá le yī xià shì wèi jīng shí míng zhù cè de hào mǎMáy tắt nguồn. Tra xét thì... là số chưa đăng ký chính chủ.

HSK 5
0:03s
nǐ rèn wéi shì yī cháng jiāo huàn shā rén de yóu xìEm cho rằng đây là vụ án mạng trao đổi?

HSK 7
0:03s
zāng wù de xià luò tā yí dìng yì qīng èr chǔnơi cất giấu tang vật... hắn ta nhất định rõ như lòng bàn tay.

HSK 4
0:03s
zhào piān shàng zhè ge rén nín yǒu yìn xiàng maNgười trong ảnh này, bác có ấn tượng không?

HSK 4
0:03s
zhè ge hǎo xiàng jiàn guò lā guò tā duì duì duìCái này hình như gặp, chở anh ta rồi. Đúng đúng đúng.











