Cách dùng "转了几手 对吧" (zhuǎn le jǐ shǒu duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhuǎnleshǒu duìba

Chuyển qua mấy vòng rồi, đúng không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
42:08
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还有这转账记录hái yǒu zhè zhuǎn zhàng jì lùCòn cái lịch sử chuyển khoản này...
2转了几手 对吧zhuǎn le jǐ shǒu duì baChuyển qua mấy vòng rồi, đúng không?
3你以为我们是干什么吃的呀nǐ yǐ wéi wǒ men shì gàn shén me chī de yaAnh tưởng chúng tôi ăn cơm bằng gì?

More Clips From Episode

Total 160 clips (Page 3 of 8)
什么时候拉出来让我也见见
HSK 4
0:03s
shén me shí hòu lā chū lái ràng wǒ yě jiàn jiànLúc nào kéo ra để tôi cũng gặp mặt một chút

阿火他们拉这样的人下水
HSK 4
0:03s
ā huǒ tā men lā zhè yàng de rén xià shuǐAh Huo bọn họ kéo người như vậy nhúng chàm

只是听他们的话里话外呢
HSK 3
0:03s
zhǐ shì tīng tā men de huà lǐ huà wài neChỉ là nghe trong lời nói của bọn họ

你说像这样的人主动下水
HSK 5
0:03s
nǐ shuō xiàng zhè yàng de rén zhǔ dòng xià shuǐCậu nói người như vậy chủ động nhúng chàm

会不会是什么圈套陷阱啊
HSK 7
0:03s
huì bú huì shì shén me quān tào xiàn jǐng aCó thể nào là cạm bẫy gì không

我们就切断跟阿火所有的联系
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù qiē duàn gēn ā huǒ suǒ yǒu de lián xìChúng ta sẽ cắt đứt mọi liên hệ với Ah Huo

隔几天就来一次 然后一般都是这个点来
HSK 5
0:03s
gé jǐ tiān jiù lái yī cì rán hòu yì bān dōu shì zhè ge diǎn láiVài ngày lại đến một lần Và thường thì đến vào giờ này

买完花去哪儿了 知道吗
HSK 1
0:03s
mǎi wán huā qù nǎ ér le zhī dào maMua hoa xong đi đâu rồi Có biết không

吃了 挺好的 我们 我们有红烧大排呢
HSK 4
0:03s
chī le tǐng hǎo de wǒ men wǒ men yǒu hóng shāo dà pái neĂn rồi Tốt lắm, bọn anh Bọn anh có sườn kho đại đấy

今儿曹所来了个电话
HSK 1
0:03s
jīn ér cáo suǒ lái le gè diàn huàHôm nay Sở trưởng Tào có gọi điện

说是那个小伙子都承认了
HSK 5
0:03s
shuō shì nà ge xiǎo huǒ zi dōu chéng rèn leBảo là cậu thanh niên đó đã thừa nhận rồi

现在好几家准备告他让他赔钱
HSK 7
0:03s
xiàn zài hǎo jǐ jiā zhǔn bèi gào tā ràng tā péi qiánGiờ mấy nhà kia đang tính kiện bắt nó bồi thường

曹所问咱们 要不要和他们一起
HSK 3
0:03s
cáo suǒ wèn zán men yào bù yào hé tā men yì qǐSở trưởng Tào hỏi ý bọn mình Có muốn cùng họ kiện không

好不容易考上大学了 毕业以后也没找着工作
HSK 4
0:03s
hǎo bù róng yì kǎo shàng dà xué le bì yè yǐ hòu yě méi zhǎo zháo gōng zuòKhó khăn lắm mới thi đỗ đại học Ra trường rồi cũng chẳng tìm được việc

跟咱家小辉一样大
HSK 3
0:03s
gēn zá jiā xiǎo huī yī yàng dàBằng tuổi Tiểu Huy nhà mình

行 都听你的 一会儿给你们
HSK 3
0:03s
xíng dōu tīng nǐ de yī huì er gěi nǐ menĐược, đều nghe em Lát nữa cho các anh...

我都跟你说多少遍了 你们说那什么毒药
HSK 3
0:03s
wǒ dōu gēn nǐ shuō duō shǎo biàn le nǐ men shuō nà shén me dú yàoTôi đã nói với anh bao nhiêu lần rồi Các anh nói cái thuốc độc gì đó

我真不知道哪儿来的
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào nǎ ér lái deTôi thực sự không biết từ đâu ra

我妈是受害者 看你们这架势
HSK 7
0:03s
wǒ mā shì shòu hài zhě kàn nǐ men zhè jià shìMẹ tôi là nạn nhân Nhìn cái điệu bộ của các anh

怎么好像我们做什么坏事似的
HSK 5
0:03s
zěn me hǎo xiàng wǒ men zuò shén me huài shì shì deSao cứ như chúng tôi làm chuyện xấu vậy