Cách dùng "传木小曼觐见" (chuán mù xiǎo màn jìn jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
传木小曼觐见
Truyền Mộc Tiểu Mạn vào yết kiến.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
20:30
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 还不速速退下? - 传 真是啊 | - hái bù sù sù tuì xià ? - chuán zhēn shì a | - Còn không mau lui ra? - Truyền vào. Thật tình. |
| 2▶ | 传木小曼觐见 | chuán mù xiǎo màn jìn jiàn | Truyền Mộc Tiểu Mạn vào yết kiến. |
| 3 | 参见陛下 | cān jiàn bì xià | Tham kiến bệ hạ. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
wèi le zhèng xià nǐ lián zì jǐ de qián chéng dōu bú yào le ?Vì Trịnh Hạ, ngươi không màng đến tiền đồ của mình nữa à?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ niàn zhe jiù qíng tīng tā hǎn yī shēng yuān wǎng nǐ jiù xìn le ?Ngươi nể tình cũ, hắn vừa kêu oan mà ngươi đã tin rồi à?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhēn dāng zhǎng gōng zhǔ zài yì zhè xiē xiǎo guān de sǐ huó ?Ngươi tưởng trưởng công chúa bận tâm sống chết của mấy tên quan quèn thật à?

HSK 3
0:03s
- dài zǒu yòng xíng - shì - dà rén - zǒu- Dẫn đi, dùng hình. - Rõ. - Đại nhân! - Đi!

HSK 6
0:03s
jiù suàn shì tí rén yě xū yào hěn duō shǒu xù deDù muốn áp giải người đi, cũng cần rất nhiều thủ tục.

HSK 7
0:03s
zǔ lán zhě yǐ móu nì lùn chǔ gé shā wù lùnkẻ nào ngăn cản, xử theo tội mưu phản, giết không tha!

HSK 5
0:03s
zhè qún mǎng fū jiǎn zhí yào wú fǎ wú tiān leĐám mãng phu kia đúng là coi trời bằng vung.

HSK 7
0:03s
gōng zi nǐ hái kuā tā men ? tā men jié le rén yòu néng zěn me yàng ne ?Công tử còn khen chúng nữa? Chúng cướp được người thì sao chứ?

HSK 6
0:03s
gǎo dé rén xīn huáng huáng pà bú shì míng rì jiù gǎn zhí jiē chuǎng dào wǒ xiè fǔ láiKhiến cho hoảng loạn cả lên. Không khéo ngày mai dám xông vào Tạ phủ luôn!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
diàn xià zhè shì zài jiàn tà cháo tíng de fǎ dùmà là đang chà đạp lên luật lệ của triều đình!

HSK 7
0:03s
diàn xià zòng róng gǒng wèi shǔ wéi suǒ yù wéiĐiện hạ dung túng Củng Vệ Thự làm xằng làm bậy.




