Cách dùng "- 跪下 - 将军 活捉一个" (- guì xià - jiāng jūn huó zhuō yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
- 跪下 - 将军 活捉一个
- Quỳ xuống! - Tướng quân, bắt sống được một tên.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
7:09
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您再这么瞧上几日 怕不是要坏了 | nín zài zhè me qiáo shàng jǐ rì pà bú shì yào huài le | Ngài nhìn thế này thêm mấy ngày nữa, e là sẽ hỏng mất đấy. |
| 2▶ | - 跪下 - 将军 活捉一个 | - guì xià - jiāng jūn huó zhuō yí gè | - Quỳ xuống! - Tướng quân, bắt sống được một tên. |
| 3 | 谁派你来的? | shuí pài nǐ lái de ? | Ai cử ngươi đến? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
dāng rán běn gōng yě huì bù yí yú lì dì huán shǒuTất nhiên, bổn cung cũng sẽ đáp trả không nương tay.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
běn guān shí dǎ shí dì zhé jìn qù le zì jǐ de zhòng yào mén shēngBổn quan đã hi sinh môn sinh quan trọng của mình vào đó thật rồi.

HSK 6
0:03s
běn gōng bú shì shuō guò bù xǔ wèi tā qǐ guà ma ?Không phải bổn cung đã nói không được xem quẻ cho hắn sao?

HSK 6
0:03s
diàn xià bié shēng qì nú bì zài yě bù gěi xiè jiāng jūn qǐ guà leĐiện hạ đừng giận, nô tỳ sẽ không xem quẻ cho Tạ tướng quân nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fāng cái nà guà wǒ yě shì xiā qǐ de kěn dìng bù zhǔnhồi nãy nô tỳ chỉ bốc quẻ bừa thôi. Chắc chắn không đúng đâu,

HSK 6
0:03s




