Cách dùng "可就说不准了" (kě jiù shuō bù zhǔn le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshuōzhǔnle

thì khó nói rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
37:59
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1能不能咬死朔漠王néng bù néng yǎo sǐ shuò mò wángcó hạ được Sóc Mạc vương hay không
2可就说不准了kě jiù shuō bù zhǔn lethì khó nói rồi.
3今年岭南的新茶口味不错jīn nián lǐng nán de xīn chá kǒu wèi bù cuòTrà mới ở Lĩnh Nam năm nay uống được lắm.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 3 of 9)
为了郑夏 你连自己的前程都不要了?
HSK 7
0:03s
wèi le zhèng xià nǐ lián zì jǐ de qián chéng dōu bú yào le ?Vì Trịnh Hạ, ngươi không màng đến tiền đồ của mình nữa à?

他有冤 我不能坐视不管
HSK 7
0:03s
tā yǒu yuān wǒ bù néng zuò shì bù guǎnHắn bị oan, ta không thể khoanh tay đứng nhìn.

你念着旧情 听他喊一声冤枉 你就信了?
HSK 7
0:03s
nǐ niàn zhe jiù qíng tīng tā hǎn yī shēng yuān wǎng nǐ jiù xìn le ?Ngươi nể tình cũ, hắn vừa kêu oan mà ngươi đã tin rồi à?

他倒霉 撞上风口浪尖
HSK 7
0:03s
tā dǎo méi zhuàng shàng fēng kǒu làng jiānHắn xui xẻo, gặp đúng lúc nước sôi lửa bỏng.

其他人我不知道
HSK 3
0:03s
qí tā rén wǒ bù zhī dàoNgười khác thì ta không biết

他这辈子最痛恨学问作假
HSK 6
0:03s
tā zhè bèi zi zuì tòng hèn xué wèn zuò jiǎđời này căm ghét nhất chuyện gian lận học vấn

你真当长公主在意这些小官的死活?
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn dāng zhǎng gōng zhǔ zài yì zhè xiē xiǎo guān de sǐ huó ?Ngươi tưởng trưởng công chúa bận tâm sống chết của mấy tên quan quèn thật à?

你啊 你完了
HSK 2
0:03s
nǐ a nǐ wán leNgươi đấy. Tiêu chắc rồi.

- 带走 用刑 - 是 - 大人 - 走
HSK 3
0:03s
- dài zǒu yòng xíng - shì - dà rén - zǒu- Dẫn đi, dùng hình. - Rõ. - Đại nhân! - Đi!

就算是提人 也需要很多手续的
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì tí rén yě xū yào hěn duō shǒu xù deDù muốn áp giải người đi, cũng cần rất nhiều thủ tục.

- 提人 - 是
HSK 4
0:03s
- tí rén - shìÁp giải người đi! - Rõ! - Rõ!

劫狱啊 你们敢?
HSK 4
0:03s
jié yù a nǐ men gǎn ?Có kẻ cướp ngục! Các người dám!

阻拦者以谋逆论处 格杀勿论
HSK 7
0:03s
zǔ lán zhě yǐ móu nì lùn chǔ gé shā wù lùnkẻ nào ngăn cản, xử theo tội mưu phản, giết không tha!

这群莽夫简直要无法无天了
HSK 5
0:03s
zhè qún mǎng fū jiǎn zhí yào wú fǎ wú tiān leĐám mãng phu kia đúng là coi trời bằng vung.

公子 你还夸他们? 他们劫了人又能怎么样呢?
HSK 7
0:03s
gōng zi nǐ hái kuā tā men ? tā men jié le rén yòu néng zěn me yàng ne ?Công tử còn khen chúng nữa? Chúng cướp được người thì sao chứ?

搞得人心惶惶 怕不是明日就敢直接闯到我谢府来
HSK 6
0:03s
gǎo dé rén xīn huáng huáng pà bú shì míng rì jiù gǎn zhí jiē chuǎng dào wǒ xiè fǔ láiKhiến cho hoảng loạn cả lên. Không khéo ngày mai dám xông vào Tạ phủ luôn!

局势越乱对我们越有利
HSK 7
0:03s
jú shì yuè luàn duì wǒ men yuè yǒu lìcục diện càng loạn, càng có lợi với chúng ta.

不过邓大人该头疼了
HSK 4
0:03s
bù guò dèng dà rén gāi tóu téng leCó điều, Đặng đại nhân phải đau đầu rồi đây.

殿下这是在践踏朝廷的法度
HSK 7
0:03s
diàn xià zhè shì zài jiàn tà cháo tíng de fǎ dùmà là đang chà đạp lên luật lệ của triều đình!

殿下纵容拱卫署为所欲为
HSK 7
0:03s
diàn xià zòng róng gǒng wèi shǔ wéi suǒ yù wéiĐiện hạ dung túng Củng Vệ Thự làm xằng làm bậy.