Cách dùng "让那朔漠探子有机可乘" (ràng nà shuò mò tàn zi yǒu jī kě chéng) trong hội thoại tiếng Trung
让那朔漠探子有机可乘
để mật thám Sóc Mạc thừa cơ lẻn vào,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
25:37
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 换防之事 切不可掉以轻心 这其中若是有什么疏漏 | huàn fáng zhī shì qiè bù kě diào yǐ qīng xīn zhè qí zhōng ruò shì yǒu shén me shū lòu | Chuyện đổi ca canh phòng không được lơ là cảnh giác. Nếu có sơ suất gì, |
| 2▶ | 让那朔漠探子有机可乘 | ràng nà shuò mò tàn zi yǒu jī kě chéng | để mật thám Sóc Mạc thừa cơ lẻn vào, |
| 3 | 那这后果将由谁来承担? | nà zhè hòu guǒ jiāng yóu shuí lái chéng dān ? | hậu quả sẽ do ai chịu trách nhiệm? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
- wǒ méi yǒu shén me nài xīn - yào shā biàn shā- Ta không kiên nhẫn mấy đâu. - Muốn giết thì giết!

HSK 7
0:03s
zài huǒ chǎng fèi xū lǐ jiù zhǎo dào zhè me gè pò dōng xīchỉ tìm thấy thứ đồ bỏ đi này trong đống đổ nát của bãi cháy.

HSK 3
0:03s
xiè dà rén fèng zhào qiú jiàn ràng tā jìn lái baTạ đại nhân nhận lệnh cầu kiến. Cho ngài ấy vào đi.

HSK 6
0:03s
chén què chán mián bìng tà bù néng zhù zhǎng gōng zhǔ yī èrthần lại đau ốm liên miên, không thể trợ giúp trưởng công chúa

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge zhèng xià zěn me jiù pàn le sǐ xíng le ?Sao tên Trịnh Hạ này đã bị phán án tử hình rồi?

HSK 7
0:03s
zhèng xià yǒu yuān qǐng diàn xià chóng shěn cǐ ànTrịnh Hạ bị oan, xin điện hạ xét xử lại vụ án này.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhèng xià yǒu yuān yuān zài hé chù ? zǐ xì dào láiNgươi nói Trịnh Hạ bị oan, bị oan ở đâu, nói rõ xem nào.

HSK 7
0:03s
kàn lái cǐ àn què shí qī qiāo xū chóng shěnXem ra vụ án này đúng là có uẩn khúc, cần phải thẩm tra lại.










