Cách dùng "- 是…姑娘说得是 - 是 说得对啊" (- shì … gū niáng shuō dé shì - shì shuō dé duì a) trong hội thoại tiếng Trung
- 是…姑娘说得是 - 是 说得对啊
- Phải, cô nương nói phải. - Phải, nói đúng lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
34:44
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就快些吃吧 反正啊 抓不到咱小老百姓头上 | jiù kuài xiē chī ba fǎn zhèng a zhuā bú dào zán xiǎo lǎo bǎi xìng tóu shàng | Hai vị khách quan ơi, cứ ăn đi. Đằng nào cũng chẳng bắt dân thường chúng ta đâu. |
| 2▶ | - 是…姑娘说得是 - 是 说得对啊 | - shì … gū niáng shuō dé shì - shì shuō dé duì a | - Phải, cô nương nói phải. - Phải, nói đúng lắm. |
| 3 | (光前裕后) | ( guāng qián yù hòu ) | RẠNG TỔ TIÊN, SÁNG ĐỜI SAU |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s
- zì cǐ biàn chéng le qué zi - shì tián jiā gàn de ma ?từ đó trở thành người què. Là do Điền gia làm à?

HSK 7
0:03s
dù fǔ chéng jiù suàn gào dào tài fù nà ér yě méi yòngDù Đỗ phủ thừa tố cáo với thái phó, cũng vô dụng.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shì jué de zhè yàng jiù néng zài cháo táng shàng zuò zhǔ le ma ?vì cho rằng vậy là có thể định đoạt trên triều rồi?

HSK 7
0:03s
tā zhōng yú yǒu gēn wǒ duì yì de zī gé lecuối cùng cô ta cũng có tư cách đấu cờ với ta rồi.

HSK 6
0:03s
zhè cháo táng zhī shàng bù zhǐ tā yí gè qí shǒutrên triều đình này không chỉ mình cô ta là người cầm cờ.

HSK 7
0:03s
nín jiù zhèng xià bù yě shì wèi le shōu mǎi rén xīn ma ?Người cứu Trịnh Hạ chẳng phải cũng để mua chuộc lòng người à?

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ shēn yè qián lái jiù wèi le shuō zhè ge ?Trưởng công chúa giữa đêm đến đây là để nói chuyện này à?

HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ zhè wèi jiān guó tài fùngười đầu tiên hắn muốn tiêu diệt là thái phó giám quốc như ngài đấy.

HSK 3
0:03s
- nà nǐ xiǎng ràng wǒ zuò shén me ne ? - hěn jiǎn dān- Thế người muốn ta làm gì nào? - Đơn giản lắm.








