Cách dùng "这些将都不属于你" (zhè xiē jiāng dōu bù shǔ yú nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这些将都不属于你
đều sẽ không thuộc về người nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
9:44
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先帝托付、大战朔漠、勇退霄南王 | xiān dì tuō fù 、 dà zhàn shuò mò 、 yǒng tuì xiāo nán wáng | tiên đế phó thác, đại chiến Sóc Mạc, dũng cảm đánh lui Tiêu Nam vương |
| 2▶ | 这些将都不属于你 | zhè xiē jiāng dōu bù shǔ yú nǐ | đều sẽ không thuộc về người nữa. |
| 3 | 可若殿下独自收服朝臣 那么便能成为无人质疑的 | kě ruò diàn xià dú zì shōu fú cháo chén nà me biàn néng chéng wéi wú rén zhì yí de | Nhưng nếu điện hạ tự mình thu phục triều thần, sẽ có thể trở thành trưởng công chúa nhiếp chính |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ niàn zhe jiù qíng tīng tā hǎn yī shēng yuān wǎng nǐ jiù xìn le ?Ngươi nể tình cũ, hắn vừa kêu oan mà ngươi đã tin rồi à?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhēn dāng zhǎng gōng zhǔ zài yì zhè xiē xiǎo guān de sǐ huó ?Ngươi tưởng trưởng công chúa bận tâm sống chết của mấy tên quan quèn thật à?

HSK 3
0:03s
- dài zǒu yòng xíng - shì - dà rén - zǒu- Dẫn đi, dùng hình. - Rõ. - Đại nhân! - Đi!

HSK 6
0:03s
jiù suàn shì tí rén yě xū yào hěn duō shǒu xù deDù muốn áp giải người đi, cũng cần rất nhiều thủ tục.

HSK 7
0:03s
zǔ lán zhě yǐ móu nì lùn chǔ gé shā wù lùnkẻ nào ngăn cản, xử theo tội mưu phản, giết không tha!

HSK 5
0:03s
zhè qún mǎng fū jiǎn zhí yào wú fǎ wú tiān leĐám mãng phu kia đúng là coi trời bằng vung.

HSK 7
0:03s
gōng zi nǐ hái kuā tā men ? tā men jié le rén yòu néng zěn me yàng ne ?Công tử còn khen chúng nữa? Chúng cướp được người thì sao chứ?

HSK 6
0:03s
gǎo dé rén xīn huáng huáng pà bú shì míng rì jiù gǎn zhí jiē chuǎng dào wǒ xiè fǔ láiKhiến cho hoảng loạn cả lên. Không khéo ngày mai dám xông vào Tạ phủ luôn!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
diàn xià zhè shì zài jiàn tà cháo tíng de fǎ dùmà là đang chà đạp lên luật lệ của triều đình!

HSK 7
0:03s
diàn xià zòng róng gǒng wèi shǔ wéi suǒ yù wéiĐiện hạ dung túng Củng Vệ Thự làm xằng làm bậy.





